Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ VIVIZ: 'MANIAC'.
힘껏 내팽개친 Roses
말론 안 통하지 역시
어쩜 이리 안 변해
인정 같은 소린 됐고
이쯤에서 끝내 Let go
인내심도 Out of space
얼룩지는 Red carpet
그렇게 또 Fade away
치워줘 Scarred face
끝까지 신경 쓰여 Huh
This love is maniac maniac maniac
But I can’t killin’ it killin’ it killin’ it
사랑 말고 다른 말론
설명할 수 없는 멜로
It’s maniac maniac maniac
자극적 이끌림
잔인해진 Orbit
지겨운 Love-phobic yeah
그래 솔직하자 넌 지금 즐긴 거야
얼음처럼 날 선 말
부서질 듯 던져 막
심장을 푹 찌르고 또 Melted
완벽하게 Cliche
웃기지도 않는 꼴
갈피 없이 뒤집히는 Magnet
답이 없는 Zero-sum game
뭐가 문제였던 건데
결국 또 미뤄진 End
이것도 재주야 Perfect
This love is maniac maniac maniac
But I can’t killin’ it killin’ it killin’ it
사랑 말고 다른 말론
설명할 수 없는 멜로
It’s maniac maniac
Crystal처럼 조각난 Lighting
그 아래 선 우린
Living in a moment Bloody truth
짓이겨져 물든 Rose
결국 벗어던진 Mask
말해 What you wanna do Woo woo ah
This love is maniac maniac maniac
And I’m okay with it okay with it okay with it
끝내 너와 나마저도
이해할 수 없는 멜로
It’s maniac maniac maniac
화려한 이 Tragic
이거 사랑 맞지
영원할 Scenery yeah
그래 솔직하자 우리는 즐긴 거야
Never ever
It’s coming down It’s coming down
It’s coming down
Maniac
Yeah yeah woo woo woo
힘껏
Trạng từhết sức
Anh ấy đã chạy hết sức về phía vạch đích.
Được sử dụng để mô tả việc làm gì đó với toàn bộ sức lực hoặc nỗ lực.
내팽개치다
Động từvứt; ném; bỏ mặc; bỏ bê
Anh ấy ném chiếc túi vào góc phòng rồi nằm xuống giường.
Có thể nghĩa là ném vật gì đó đi một cách mạnh bạo hoặc bỏ mặc trách nhiệm, con người.
rose
Danh từroʊz
hoa hồng
Anh ấy đã tặng cô một bông hồng đỏ.
Chỉ hoa của cây hoa hồng, được biết đến với hương thơm và gai.
말
Danh từ, Hậu tốlời nói, ngôn ngữ; ngựa; đơn vị đo lường
Anh ấy nói chuyện rất hay.
Có nhiều nghĩa: 'lời nói/ngôn ngữ', 'ngựa', và một đơn vị đo lường truyền thống cho ngũ cốc ('mal'). Bối cảnh là yếu tố quyết định.
안
Danh từ, Trạng từkhông; trong
Tôi không thích rau.
「안」 là một từ đa năng. Là một trạng từ, nó phủ định động từ (ví dụ: 안 가다 - không đi). Là một danh từ, nó có nghĩa là 'bên trong' (ví dụ: 집 안 - bên trong nhà).
通하다
Động từ통하다
dẫn đến, đi qua
Con đường này dẫn vào trung tâm thành phố.
亦是
Trạng từ역시
quả nhiên; cũng
Tôi cũng vậy.
Dùng để xác nhận điều gì đó bạn đã nghĩ, hoặc có nghĩa là 'cũng'.
어쩜
Trạng từ, Thán từlàm sao, trời ơi, có lẽ
Làm sao bạn có thể hát hay như vậy?
Một từ đa năng có thể được sử dụng để thể hiện sự ngạc nhiên ('Trời ơi!'), có nghĩa là 'làm sao' theo cách cảm thán, hoặc là dạng rút gọn của '어쩌면' (có lẽ).
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.