Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Weeekly: 'After School'.
‘띠링’
이따 거기서 보는 거 맞지?
시간 잘 맞춰 늦으면 반칙
시계만 자꾸 보는 걸
난 이미 교복 치마 대신 체육복 바지
복도 끝까지 달려갈 준비
마지막 종소리가 울리면
벌써 저기 오렌지빛
하늘이 짙어지는 걸
어서 머뭇거리다간
금세 어두워질 걸
우린 스케이트보드 위로
마치 춤을 추듯 발을 굴러
바람 그 사이를 가로질러
여기저기 멀리 아주아주 멀리
(저 끝까지)
I’m so good with you
따라와 Catch up!
두 눈을 맞추고, 긴 머리 날리고
Ready, set, go! Feel it
자유로운 기분인 걸
Yo yo yo
지그재그 춤을 춰
Yo yo yo yo
(Tag Me, Tag Me, Tag Me)
Yeah 속도를 올려봐
휘청거리다가 넘어져서
올려다 본 하늘은 Wow
Download 한 phone game보다
짜릿한 이 놀이
같이 만든 우리 Playlist
좀 더 크게 틀어줘
지금 이 순간은 돌아오지 않아
여기 눈부시게 반짝이는 걸
모두 담았어 전부 다 찍었어
앨범 가득한 Video
어디로 튈지 모를 걸
우린 코드가 딱 맞았지 만난 날부터
You know 말을 안 해도
늘 맘이 잘 통하는 걸
우린 스케이트보드 위로
마치 춤을 추듯 발을 굴러
바람 그 사이를 가로질러
여기저기 멀리 아주아주 멀리
(저 끝까지)
I’m so good with you
따라와 Catch up!
두 눈을 맞추고, 긴 머리 날리고
Ready, set, go! Feel it
자유로워 이대로
멈추지 마 저 끝까지 훌쩍 날아가
우린 이제 이곳을 벗어날 거야
그때 마주친 그 표정을 잊을 수 없었지
우린 서로 스며들어
친구보단 또 다른 나인 거 같아
일렁이는 맘을 타고 날아
(Singing winging)
우린 스케이트보드 위로
마치 춤을 추듯 발을 굴러
바람 그 사이를 가로질러
여기저기 멀리 아주아주 멀리
(저 끝까지)
I’m so good with you
따라와 Catch up!
두 눈을 맞추고, 긴 머리 날리고
Ready, set, go! Feel it
자유로워 이대로
[먼/소/지] Singing that, Singing that, Singing that
Singing that cool! Singing that cool!
카메라 보며 인사를 해줘 (Singing that)
지금 그 표정 각도가 예뻐 (Singing that)
Record the video 지금 이 순간을
자유로운 기분인 걸
띠링
Trạng từtiếng chuông điện tử ngắn; âm báo
Khi điện thoại phát ra một tiếng báo ngắn, mọi người đều nhìn vào màn hình.
Từ tượng thanh dùng cho âm báo điện tử ngắn và trong trẻo.
이따
Trạng từlát nữa; một lát sau
Lát nữa chúng ta gặp nhau ở công viên nhé.
Dùng để chỉ một khoảng thời gian ngắn sau thời điểm hiện tại trong cùng một ngày.
거기
Đại từđó; ở đó
Có ai ở đó không?
Một đại từ chỉ nơi ở gần người nghe nhưng xa người nói. Tương ứng với 'đó' hoặc 'ở đó'.
서
Tiểu từtừ, ở (tiểu từ)
Mất 5 tiếng đi tàu từ Seoul đến Busan.
Một dạng rút gọn của 에서, được sử dụng để chỉ điểm xuất phát hoặc vị trí.
보다
Động từnhìn; xem; quan sát; thử; có vẻ
Hôm nay tôi xem một bộ phim.
Động từ rất phổ biến với nhiều nghĩa như nhìn hay xem, gặp ai đó, kiểm tra, hoặc thi. Cũng dùng trong cấu trúc bổ trợ như -아/어 보다 để thử hoặc trải nghiệm và -나 보다 để đoán hoặc có vẻ.
것
Danh từcái, điều, thứ
Thứ tôi thích là sách.
Một danh từ phụ thuộc được sử dụng để chỉ các đối tượng, sự kiện hoặc khái niệm một cách chung chung. Thường được sử dụng với các mệnh đề mô tả.
맞다
Động từ, Hậu tốđúng
Điều đó đúng.
Được sử dụng để xác nhận một tuyên bố hoặc sự thật là đúng.
時間
Danh từ시간
thời gian, giờ
Thời gian trôi qua nhanh quá.
Đề cập đến khái niệm thời gian hoặc một khoảng thời gian cụ thể, như một giờ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.