Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Wish You Hell

Wendy K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Wendy: 'Wish You Hell'.

착한 애는 잊어요

노력은 해봤죠 처음엔 제법이었죠

이젠 그만둘래요

Da-la-la-la

머리를 빗어주며

순하다고 하죠 다들 예뻐하죠

말 잘 듣는 그 아일

사랑하죠

Show는 끝났어

사랑스럽던

그 애는 내가 걷어차버렸어

다신 못 봐

인형에 갇혀

웃는 얼굴만 하던

너완 끝났으니

다시는 돌아오지 마

I wish you hell

I don’t wish you well

I wish you hell

Yeah I wish you hell

I wish you hell

I found myself

I wish you hell

Yeah I wish you hell

빨간 약을 택했죠

뭐가 뭔지 짐작조차 안되지만

후회라곤 없어요

Da-la-la-la

삐뚤어져 버리죠

특별하고 싶어 강해지고 싶어

진짜 원한 모습을

택한 거죠

난생처음으로 깨달아 나를

난 사실 어디로 튈지 모르는 문제아

좀 부서지고

뭐 약간 탈이 나도

지금 편한 얼굴이

더 맘에 드는 걸

I wish you hell

I don’t wish you well

I wish you hell

Yeah I wish you hell

I wish you hell

I found myself

I wish you hell

Yeah I wish you hell

사람들이 화내지 좀 말래

But I think it’s kinda fun

내가 원한 대로 할 수 있어 뭐든 말야

I found myself, number 1

I wish you hell

I don’t wish you well

I wish you hell

Yeah I wish you hell

I wish you hell (H E L L)

I found myself

I wish you hell

Yeah I wish you hell

Từ vựng

착하다

Tính từ

tốt bụng, hiền lành

Anh ấy thực sự là một người tốt bụng.

Mô tả một người có tính cách tốt bụng và dịu dàng.

Danh từ

đứa trẻ

Đứa trẻ đó chơi với búp bê suốt cả ngày.

Một từ phổ biến, hơi thân mật để chỉ 'đứa trẻ', viết tắt của '아이'.

Tiểu từ, Hậu tố

tiểu từ chủ đề

Tôi là một học sinh.

Chỉ ra chủ đề chính của một câu. Gắn vào danh từ. Sử dụng 는 (neun) sau một nguyên âm và 은 (eun) sau một phụ âm.

잊다

Động từ

quên

Tôi đã quên một lời hứa quan trọng.

Được sử dụng khi bạn không thể nhớ lại điều gì đó bạn đã từng biết, hoặc không nhớ được điều gì đó mà bạn phải nhớ.

努力

Danh từ

노력

nỗ lực, cố gắng

Thành công là kết quả của sự nỗ lực không ngừng.

Chỉ sự gắng sức về thể chất hoặc tinh thần để đạt được mục tiêu.

Tiểu từ, Hậu tố

Tiểu từ chủ đề

Cuộc đời thì ngắn, nghệ thuật thì dài.

Một tiểu từ chủ đề chỉ ra chủ đề chính của một câu. Nó được gắn vào danh từ kết thúc bằng một phụ âm.

해보다

Động từ

thử

Thử một lần cũng không tệ.

Được sử dụng khi đề nghị hoặc thử một hành động. Đây là từ ghép của 하다 (làm) và 보다 (xem), có nghĩa đen là 'làm và xem'.

처음

Danh từ

lần đầu tiên, sự khởi đầu

Tôi đến Hàn Quốc lần đầu tiên.

Đề cập đến sự khởi đầu của một cái gì đó về thời gian hoặc thứ tự.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.