Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ WINNER: 'Millions'.
I like you baby
어디가 그렇게 좋으냐고 묻네
Baby wait a sec
손가락 열 개를 다 접어도
이유를 다 세지 못할 만큼
Just like you baby
이걸론 부족해?
말해 뭐 해 거 아가씨
넌 조물주의 마스터피스
어제 마젤란이 말하길
너 찾아다닌 거래 지구 한 바퀴
반대로 반대로 넌 내가 왜 좋아?
마 뜨면 혼나 야
Milli는 뭔 milli, 넌 billi, um trillion
말해줘 일일이? 어?
겉으로만 수백 가지 그 속엔 백만 가지
이유들로 네가 좋아 baby
해가 두 번 뜰 때까지 옆에 있어 줄래 같이
다 말해주고 싶어
네가 좋은 이유 got millions millions millions
The reason I like you (oh yeah yeah yeah)
네가 좋은 이유 got millions millions millions
The reason I like you (oh yeah yeah yeah yeah yeah)
I like you baby
어디가 그렇게 좋으냐고 묻네
Baby wait a sec
이틀을 쉬지 않고 말해도
끝없이 말할 수 있을 만큼
Just like you baby
이걸론 부족해?
네가 얼마큼 좋냐고?
이 세상 컬러에 숫자를 메길게
어려운 수학은 몰라도 사랑은 더하고 제곱에 babe
코끝을 간지럽히는 봄이 찾아온 듯이 꽃 피는
내 맘에 나비가 돼 날아와
날갯짓에 난 또 설레잖아
겉으로만 수백 가지 그 속엔 백만 가지
이유들로 네가 좋아 baby
해가 두 번 뜰 때까지 옆에 있어 줄래 같이
다 말해주고 싶어
네가 좋은 이유 got millions millions millions
The reason I like you (oh yeah yeah yeah)
네가 좋은 이유 got millions millions millions
The reason I like you (oh yeah yeah yeah yeah yeah)
(One) 원해 내 마음이 너를 원해
(Two) 투정 부려도 예쁘네
(Three) 스릴러 영화는 싫은데
너와 함께면 열 번을 봐도 ok
(Four) For me 나를 위해주네
(Five) Five star S라인 몸매
(Six) Sixth sense 반전 매력에 음
[진우/윤] 네가 좋은 이유 got millions millions millions
The reason I like you (oh yeah yeah yeah)
[진우/윤] 네가 좋은 이유 got millions millions millions
The reason I like you (oh yeah yeah yeah)
네가 좋은 이유 got millions
(듣고 싶을 때 언제든지 말만 해
이 노랠 불러줄게)
네가 좋은 이유 got millions
(알고 싶을 때 언제든지 말만 해
내가 다 말해줄게)
네가 좋은 이유 got millions
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
like
Động từlaɪk
thích
Tôi thực sự thích bộ phim này.
Dùng để bày tỏ sự yêu thích hoặc hài lòng.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
baby
Danh từˈbeɪbi
em bé; trẻ sơ sinh
Em bé mới sinh đang ở trong nôi.
Chỉ trẻ em mới sinh hoặc còn rất nhỏ.
어디
Đại từđâu
Bây giờ bạn đang ở đâu?
'어디' là một đại từ nghi vấn được sử dụng để hỏi về một địa điểm hoặc vị trí.
그렇게
Trạng từnhư thế; vậy
Tại sao bạn trông buồn vậy?
Là dạng rút gọn của '그러하게'. Nó đề cập đến một trạng thái, cách thức hoặc mức độ đã được đề cập trước đó hoặc được hiểu từ ngữ cảnh.
좋다
Tính từtốt; đẹp
Hôm nay thời tiết thật đẹp.
「좋다」 là một động từ mô tả (tính từ) được sử dụng để diễn đạt rằng một cái gì đó tốt, đẹp hoặc đáng yêu. Nó có thể mô tả thời tiết, chất lượng, cảm xúc và hơn thế nữa.
묻다
Động từhỏi; chôn; bị dính bẩn
Anh ấy đã hỏi đường tôi.
Một từ có nhiều nghĩa: 1. Hỏi một câu hỏi (길을 묻다). 2. Chôn một thứ gì đó (땅에 묻다). 3. Bị dính bẩn bởi thứ gì đó (옷에 흙이 묻다). Phát âm thay đổi thành [물어] khi theo sau là một nguyên âm.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.