Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

REALLY REALLY

WINNER K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ WINNER: 'REALLY REALLY'.

REALLY REALLY REALLY REALLY

OH WAH

REALLY REALLY REALLY REALLY

어디야 집이야 안 바쁨 나와봐

너네 집 앞이야 너에게

하고픈 말이 있어

이걸 어떻게 말을 꺼내야

할진 모르겠지만

이상한 말 아냐 부담 없이 들어줘

지금 내 눈에 제일

아름다운 건 너야 lady

널 향한 내 맘이 돈이면

아마 난 billionaire

널 좋아해

REALLY REALLY REALLY REALLY

내 맘을 믿어줘 OH WAH

REALLY REALLY REALLY REALLY

널 좋아해

REALLY REALLY REALLY REALLY

내 맘을 받아줘 OH WAH

REALLY REALLY REALLY REALLY

넌 나 어때

멋지게 골인

프러포즈 같은 세리머니

정해보자 호칭

허니 말고 자기 아님 달링

낯간지럽네 상상해봐도

긴장돼 필요해

a lot of alcohol

덩치는 산만해도

네 앞에선 작아지네

oh 내 맘 알까나

첫눈에 미끄러지듯이

Falling in love

내 맘을 훔친 범인인 건

바로 너

너의 미모 질투해 여신도

내 심장의 떨림은 진동 brrr

치명적인 매력이 날 killin’

섹시해 날 자극하는

Hot chili woo

오해하지 마 나는 진짜

진심으로 채워줄게 너의 빈 잔

지금 내 눈에 제일

아름다운 건 너야 lady

널 향한 내 맘이 돈이면

아마 난 billionaire

널 좋아해

REALLY REALLY REALLY REALLY

내 맘을 믿어줘 OH WAH

REALLY REALLY REALLY REALLY

널 좋아해

REALLY REALLY REALLY REALLY

내 맘을 받아줘 OH WAH

REALLY REALLY REALLY REALLY

넌 나 어때

혹시라도 내가

불편하면 let me know

한걸음 뒤로 가

단지 아는 사이로

기다릴 수 있어

너도 나를 좋아할 거 같다 말해줘

지금 당장 만나

나 진심으로 네게 할 말이 있어

[진/윤] 널 좋아해

REALLY REALLY REALLY REALLY

내 맘을 믿어줘 OH WAH

REALLY REALLY REALLY REALLY

널 좋아해

REALLY REALLY REALLY REALLY

내 맘을 받아줘 OH WAH

REALLY REALLY REALLY REALLY

넌 나 어때

네가 좋아

REALLY REALLY OH YEAH

널 좋아해

Từ vựng

really

Trạng từ

ˈriəli

thực sự, rất

Tôi thực sự rất vui khi được gặp lại bạn.

Dùng để nhấn mạnh một khẳng định hoặc chỉ ra một sự thật. Có thể dùng để bàyतोष sự ngạc nhiên ('Thật sao?').

oh

Thán từ

ồ; à

Ồ, thật sao?

Được dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, sự quan tâm hoặc để cho thấy rằng bạn đã hiểu điều gì đó.

wah

Thán từ

thán từ khẩu ngữ biểu thị sự ngạc nhiên, thán phục hoặc phấn khích

Chà, chiếc bánh này to thật đấy!

Đây là cách nói thân mật và giàu cảm xúc, đặc biệt gắn với tiếng Anh Singapore và Malaysia.

어디

Đại từ

đâu

Bây giờ bạn đang ở đâu?

'어디' là một đại từ nghi vấn được sử dụng để hỏi về một địa điểm hoặc vị trí.

Danh từ

nhà

Nhà tôi ở Seoul.

Đề cập đến một tòa nhà nơi mọi người sinh sống hoặc một gia đình/hộ gia đình.

Danh từ, Trạng từ

không; trong

Tôi không thích rau.

「안」 là một từ đa năng. Là một trạng từ, nó phủ định động từ (ví dụ: 안 가다 - không đi). Là một danh từ, nó có nghĩa là 'bên trong' (ví dụ: 집 안 - bên trong nhà).

바쁘다

Tính từ

bận rộn

Dạo này tôi thực sự bận vì có nhiều việc.

Dùng để mô tả trạng thái có nhiều việc phải làm và không có thời gian rảnh.

나오다

Động từ

ra, xuất hiện

Có một chương trình thú vị trên TV.

Có thể được sử dụng cho những thứ xuất hiện trên màn hình, người ra khỏi một nơi nào đó hoặc sản phẩm được phát hành.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.