Phương tiện

I Feel You

Wonder Girls K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Wonder Girls: 'I Feel You'.

JYP

And The Wonder Girls

We’re Back!

내게 걸어놓은 마법이 뭔지

헤어 나오질 못하고 있어

한번도 이런 적이 없이

흔들린 적이 없었던 난데(No)

(Woo) 하루 종일 이래 네 생각에 취해

(Woo) 기다리기만 해 널 만나러 가게

(Woo woo baby) 어쩌면 좋아

너 없인 못 살 것만 같아(Woo baby)

I Feel You

혼자 있어도 너의 손길이 느껴져

하루 종일 나를 만져

I Feel You

빠져있는데 헤어나올 수가 없어

너에게 달려갈 생각뿐이 없어

점점 더 빠져만 가

점점 더 미쳐만 가

점점 더 어떻게 나

Baby

네 손길이 아직도 나를

스치고 있는 것만 같아

네 목소리가 내 귓가에

계속 속삭이는 것만 같아 (No)

(Woo) 하루 종일 이래 네 생각에 취해

(Woo) 기다리기만 해 널 만나러 가게

(Woo woo baby) 어쩌면 좋아

너 없인 못 살 것만 같아 (Woo baby)

I Feel You

혼자 있어도 너의 손길이 느껴져

하루 종일 나를 만져

I Feel You

빠져있는데 헤어나올 수가 없어

너에게 달려갈 생각뿐이 없어

눈 감아도 들려

달콤한 숨결 느껴

그만 날 보고 불 꺼

니 시선이 더 날 붉혀

손발 끝 간질거려와

달아오르는 체온 숨 가빠와

더 이상은 참을 수가 없어 나

이제 Please baby be mine

I Feel You

혼자 있어도 너의 손길이 느껴져

하루 종일 나를 만져

I Feel You

빠져있는데 헤어나올 수가 없어

너에게 달려갈 생각뿐이 없어

점점 더 빠져만 가

점점 더 미쳐만 가

점점 더 어떻게 나

Baby

Từ vựng

제이와이피

Danh từ riêng

JYP Entertainment; công ty giải trí Hàn Quốc và thẻ nhà sản xuất

JYP đã công bố một nhóm mới trong năm nay.

Đây là danh từ riêng cho công ty hoặc thẻ nhà sản xuất. Trong tiếng Hàn thường viết JYP và đọc là 제이와이피.

and

Liên từ

ænd

và; cùng với

Anh ấy thích táo và cam.

Dùng để nối các từ cùng loại, các mệnh đề hoặc các câu.

the

Từ hạn định

ðə

mạo từ xác định

Mặt trời thì nóng.

Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

wonder

Danh từ

ˈwʌndə

kỳ quan; sự ngạc nhiên

Kim tự tháp là một trong những kỳ quan của thế giới.

Đề cập đến điều gì đó gây ra sự ngạc nhiên, ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc vì nó đẹp hoặc đáng chú ý.

girls

Danh từ

ɡɝlz

những cô gái; các bé gái

Các cô gái đang chơi trong vườn.

Dạng số nhiều của 'girl'. Có thể dùng để chỉ các bé gái hoặc một cách thân mật là các phụ nữ trẻ.

we

Đại từ

wiː

chúng tôi, chúng ta

Chúng tôi đang hạnh phúc.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều dùng làm chủ ngữ của động từ.

back

Tính từ

bæk

phía sau; đằng sau

Tôi đã để quên sách ở ghế sau.

Dùng làm tính từ đứng trước danh từ.

Đại từ

tôi, tớ, mình (thân mật)

Hôm qua tớ đã xem phim với một người bạn.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất không trang trọng, được sử dụng khi nói chuyện với người bằng tuổi hoặc nhỏ hơn. Sử dụng '저' trong các tình huống trang trọng.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.