Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Youha: 'Island'.
하얀 배경화면 속에
널 담고 싶어
내 모습이 어떤지 나
매일 묻고 싶어
Tell me if you like it
너도 나와 생각이 같다면
Trust me feel me lean on me
그대로 나를 더 느껴줘
아무도 없는 곳으로
날 데려가 줘 그곳에 sometimes
겁나지 않아 모든 게
다 너와 나로 시작된 paradise
잠시 멈춰진 시간 속에
지친 맘 내게 기댈 수 있다면
거친 밤이 널 찾아내도
내 곁에선 멈추게 되지
One love two hearts
Don’t tell me right now that
this feeling isn’t right
네게 주문을 걸어봐 tonight
It’s alright
Three step four side
춤을 춰봐
내 손을 잡고 날아가
세상 끝에 널 물들게 하는
오 난 너의 island
오 난 너의 island
말이 돼 like a dream to me
넌 어느 별에서 내려온 거니
잠 못 드는 밤 소원을 비니
쏟아지는 저 star
You the one that I want
I’m tryna have fun
우리 둘만의 얘기로
물든 썸(섬)
은빛 모래 속에
발맞춰 걷는다면
거친 밤이 널 찾아내도
내 곁에선 멈추게 되지
One love two hearts
Don’t tell me right now that
this feeling isn’t right
네게 주문을 걸어봐 tonight
It’s alright
Three step four side
춤을 춰봐
내 손을 잡고 날아가
세상 끝에 널 물들게 하는
오 난 너의 island
잠시 멈춰 서로 바라봐
그 무엇도 널 해칠 순 없다고
내게 매일 말해 주면 돼
다신 혼자 아프지 않게
영원히 너의 곁을 지켜 줄게
One love two hearts
Don’t tell me right now that
this feeling isn’t right
네게 주문을 걸어봐 tonight
It’s alright
Three step four side
춤을 춰봐
내 손을 잡고 날아가
세상 끝에 널 물들게 하는
오 난 너의 island
오 난 너의 island
오 난 너의 island
오 난 너의 island
오 난 너의 island
하얗다
Tính từtrắng; nhợt nhạt; vô số; thức trắng đêm
Tuyết trắng bao phủ khắp thế giới.
Mô tả màu trắng, nhợt nhạt, hoặc cũng có thể có nghĩa là 'vô số' hoặc 'thức trắng đêm' tùy thuộc vào ngữ cảnh.
背景畫面
Danh từ배경화면
hình nền
Tôi đã thay hình nền máy tính bằng một bức ảnh biển.
Chỉ hình ảnh nền trên màn hình máy tính hoặc điện thoại thông minh.
속
Danh từbên trong; bụng; lòng, tâm trí
Bên trong hộp có gì vậy?
「속」 là một danh từ đa năng dùng để chỉ bên trong của một vật gì đó, dạ dày của một người, hoặc những suy nghĩ và cảm xúc nội tâm của họ.
너
Đại từbạn, mày (thân mật)
Bạn muốn đi đâu?
'너' là đại từ thân mật cho 'bạn', được sử dụng với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn hoặc trong các ngữ cảnh thân mật khác.
담다
Động từđựng; chứa
Cô ấy đã bỏ táo vào giỏ.
Dùng để cho đồ vật vào một vật chứa như túi, bát hoặc hộp. Nó cũng có thể được sử dụng một cách ẩn dụ để ghi lại một cảnh hoặc cảm xúc trong ảnh hoặc câu chuyện.
싶다
Tính từmuốn
Tôi muốn về nhà.
Được sử dụng sau một gốc động từ để thể hiện mong muốn. Nó thường được sử dụng với '-고'.
내
Danh từ, Đại từcủa tôi; tôi (chủ ngữ); dòng suối; mùi
Đây là sách của tôi.
Một từ đa năng. Nó là sở hữu cách 'của tôi' (từ 나의), chủ ngữ 'tôi' (từ 내가), và cũng có thể có nghĩa là 'dòng suối' hoặc 'mùi' như một danh từ.
모습
Danh từdiện mạo, hình dáng
Vẻ mặt tươi cười của cô ấy thật đẹp.
Đề cập đến ngoại hình hoặc hình dạng vật lý của một người hoặc đối tượng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.