Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Lady

Yubin K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ Yubin: 'Lady'.

Na na na na na

Na na na lady

Na na na na na

Show me your heart

Na na na na na

Na na na lady

Na na na na na

Show me your heart

우물쭈물 대면은

내가 좀 곤란해요

나를 알고 싶나요

그렇다면

빙빙 돌리지 말고

자 확실히 말해봐요

내가 특별히 시간을 냈잖아

분주한 이 도시는

그댈 기다려주지 않는 법

아직 모르겠나요 Baby, baby

그대가 날 지나쳐 간대도 난

신경 쓰지 않아

Boy, I don’t cry

그래 나를 못 만나 안달 난

남잔 아주 많아 그러니까

서둘러줘요 난 바쁜 숙녀라구요

Na na na na na

Na na na lady

Na na na na na

Show me your heart

Na na na na na

Na na na lady

Na na na na na

Show me your heart

째깍째깍 시간만

흘러가고 있잖아

이게 뭔가요

이럴 거면 가요

재고 또 재다간

저 뒤로 물러날걸

두고두고 후회하게

될 수도 있어

차가운 내 표정이

더욱 식어만 가고 있는데

정말 답답하네요 Baby, baby

그대가 날 지나쳐 간대도 난

신경 쓰지 않아

Boy, I don’t cry

그래 나를 못 만나 안달 난

남잔 아주 많아 그러니까

서둘러줘요 난 바쁜 숙녀라구요

사실은 나 그대를

기다려주고 있는 걸

아무에게나 이러진 않는데

But

그대가 날 지나쳐 간대도 난

신경 쓰지 않아

Boy, I don’t cry

그래 나를 못 만나 안달 난

남잔 아주 많아 그러니까

서둘러줘요 난 바쁜 숙녀라구요

Na na na na na

Na na na lady

Na na na na na

Show me your heart

Na na na na na

Na na na lady

Na na na na na

Show me your heart

Từ vựng

lady

Danh từ

ˈleɪdi

quý bà; người phụ nữ

Người phụ nữ ở bàn làm việc đã giúp tôi.

Một cách lịch sự để gọi một người phụ nữ.

show

Động từ

ʃoʊ

cho thấy; chỉ ra; hướng dẫn

Bạn có thể chỉ đường cho tôi không?

Được sử dụng để làm cho cái gì đó hiển thị hoặc để giải thích điều gì đó.

me

Đại từ

miː

tôi (tân ngữ)

Cô ấy đã đưa nó cho tôi.

Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.

your

Từ hạn định

jɔː

của bạn, của các bạn

Đây có phải là sách của bạn không?

Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.

heart

Danh từ

hɑrt

trái tim

Cô ấy đã đi theo tiếng gọi của trái tim.

Thường dùng để chỉ cảm xúc, đặc biệt là tình yêu hoặc đam mê, trái ngược với lý trí.

우물쭈물

Trạng từ

ấp úng; lưỡng lự

Khi lỗi sai của mình bị chỉ ra, anh ấy đã không thể trả lời và cứ ấp úng lưỡng lự.

Mô tả cách hành động hoặc nói năng thiếu quyết đoán hoặc không rõ ràng do do dự.

대다

Động từ

đặt; đỗ

Tôi đậu thuyền ở cảng.

Có thể có nghĩa là làm cho một cái gì đó tiếp xúc với một cái khác, hoặc đỗ xe.

Tiểu từ, Hậu tố

Tiểu từ chủ đề

Cuộc đời thì ngắn, nghệ thuật thì dài.

Một tiểu từ chủ đề chỉ ra chủ đề chính của một câu. Nó được gắn vào danh từ kết thúc bằng một phụ âm.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.