Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ZICO: 'Summer Hate (feat. Rain)'.
Good morning
하마터면 달 뜰 때까지 쿨쿨쿨 잠잘 뻔
택배 아저씨 초인종 소리에 기상 가까스로
부재중 전화 5통, 잠금 패턴 또 안 맞고
어제 남긴 피자는 맛없어 그냥 이나 닦자
Dazzling dazzling dazzling
세게 뙤약볕 내리쬐
아침형 인간들 진심으로 리스펙
불쾌지수 지붕킥
Please give me some 시금치
움직일 엄두도 안 나
궁시렁거리는 와중에
뭘 입고 나갈지 피팅 중이야
주차장은 또 왜 이리 멀어
발끝에서부터 힘이 쭉 빠져
몇 주째 내비는 먹통인 데다가
에어컨 바람마저 미지근하지
I want to run way
미친 하루를 시작해
우예 차라리
비나 쏟아졌음 좋겠다
It’s so freaking hot 땀이 삐질 나
서둘러 찾아야 돼 태양을 피할 방법
가는 곳마다 사람이 꽉 차
서울의 열기는 당최 식을 줄 몰라
I hate this summer day
I hate this summer day
주말이 오기만 기다리는 것도
이제는 오래전 일
땀 흘리며 놀기엔 너무
안 받쳐 줘 체력이
네가 가라 하와이 Sorry
난 바닷물 Allergy
아쉬운 대로 여름 노래
크게 틀고 웹서핑
Exit exit 인터넷 창 열면 더 숨 막혀
무슨 영문인지 모조리 뿔났어
That’s not cool, how about you?
일단 냉수 한 잔 쭉
시간 참 더럽게 안 가
애벌레처럼 장판에 붙어
딱 한 겹만 남은 허물을 벗어
몇 년째 솔로 그래서 뭐?
옆구리 시리지 않잖아 전혀
헬게이트 열렸네 활짝
오렌지색 도시는 반짝
참았던 짜증이 왈칵!
다들 애써 즐기는 척
재고 있지 탈주각 Right?
우예 차라리
비나 쏟아졌음 좋겠다
It’s so freaking hot 땀이 삐질 나
서둘러 찾아야 돼 태양을 피할 방법
가는 곳마다 사람이 꽉 차
서울의 열기는 당최 식을 줄 몰라
I hate this summer day
I hate this summer day
칠 팔월만 되면 숨이 막혀 Yeah
Mama said 가만있으면 안 덥대
그늘진 곳은 내 얼굴밖에 없네
Is anybody there 사람 살려 (꿱!)
good
Tính từɡʊd
tốt, hay, hài lòng
Thời tiết hôm nay rất tốt.
Thường dùng để miêu tả chất lượng, sự hài lòng hoặc một trạng thái tích cực.
morning
Danh từˈmɔrnɪŋ
buổi sáng
Tôi uống trà vào buổi sáng.
Chỉ khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa.
하마터면
Trạng từsuýt nữa; tí nữa
Tôi suýt nữa đã gặp tai nạn.
Dùng khi vừa thoát khỏi một tình huống nguy hiểm. Thường đi kèm với cấu trúc '-을 뻔하다'.
달
Danh từmặt trăng, tháng
Một vầng trăng sáng đã mọc trên bầu trời đêm.
Đề cập đến vệ tinh tự nhiên của Trái đất hoặc một đơn vị thời gian. Ngữ cảnh thường làm rõ nghĩa.
뜨다
Động từmở (mắt); nổi; mọc; trở nên nổi tiếng
Điều đầu tiên bạn làm khi mở mắt vào buổi sáng là gì?
Một động từ rất linh hoạt với nhiều nghĩa. Trong câu này, nó có nghĩa là 'mở mắt'.
때
Danh từlúc, khi; giờ ăn; dịp; cáu bẩn
Bây giờ là giờ ăn tối.
「때」 có hai nghĩa chính. Nghĩa thứ nhất liên quan đến thời gian, chẳng hạn như một thời điểm cụ thể, giờ ăn hoặc một dịp nào đó. Nghĩa thứ hai, ít phổ biến hơn, là 'cáu bẩn'. Câu này sử dụng nghĩa 'thời gian'.
쿨쿨
Trạng từkhò khò; say sưa (ngủ)
Em bé đang ngủ khò khò trên giường sau khi uống sữa.
Từ mô phỏng âm thanh hoặc dáng vẻ khi đang ngủ rất say và ngon giấc.
잠자다
Động từngủ
Tôi thường đi ngủ lúc 11 giờ tối.
Dùng để mô tả hành động ngủ. Cũng có thể mang ý nghĩa ẩn dụ là một đồ vật không được sử dụng hoặc một tiềm năng chưa được nhận ra.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.