Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ EXO: 'Growl'.
Yo, okay
现在很危险 正要警告你 (警告你)
怎么不知道 (You didn’t know)
拜託 别再 多给我刺激 (刺激)
我慌了自己 (Ah~oh~)
连呼吸都快暂停
当你向我越走越靠近
笑了一下 好奇怪
难道你也觉得怪异
感到眼前一片黑
尤其你看着我 各种表情
你的呼吸声音慢慢清晰 (oh wait)
快要我差点窒息 拜託~Girl~
Girl我真想藏着你 (藏着你)
藏在我的怀里住 (I’m so serious)
那些视线 让我有一点不开心 (Yo!)
我真的快生气
黑色的身影 醒在我心里
从我的眼睛里 擦出了激情
在她的范围里 全都该撤离
不然我一定 慢慢发脾气
我 으르렁 으르렁 으르렁 你
我 으르렁 으르렁 으르렁 你
我 으르렁 으르렁 으르렁 你
如果再不离开 就会有危机
Woah~ 梦一样速度
快着火的加速度
探索你的秘密
想要看仔细 baby
你还是在这里baby
看着我害羞没距离
我不会轻易就放开你的ah~ crazy
Girl 在黑白世界里
那样鲜艳和美丽
看着你的眼睛 现在警报响起
黑色的身影 醒在我心里
从我的眼睛里 擦出了激情
在她的范围里 全都该撤离
不然我一定 慢慢发脾气
我 으르렁 으르렁 으르렁 你
我 으르렁 으르렁 으르렁 你
我 으르렁 으르렁 으르렁 你
如果再不离开 就会有危机
E X O
另一个狼在看这个女人
你就是这么完美的女人
多想抱抱你
在怀里不放下
一分一秒过去
我变得兄悍无常
最后厉害的男人 得到女人香 (That’s right)
难道真不能再有转环的机会
快回去结束了 你的结果是零了
如果想赢他的心
先打败我再放电
除了我们 全部删去
就是这样爱了
留下了爱情 和我和你
全停止运行 Oh Yeah ~
黑色的身影 醒在我心里
从我的眼睛里 擦出了激情
在她的范围里 全都该撤离
不然我一定 慢慢发脾气
我 으르렁 으르렁 으르렁 你
我 으르렁 으르렁 으르렁 你
我 으르렁 으르렁 으르렁 你
如果再不离开 就会有危机
我 으르렁 으르렁 으르렁 你
我 으르렁 으르렁 으르렁 你
我 으르렁 으르렁 으르렁 你
如果再不离开 就会有危机
yo
Thán từjoʊ
ê; này
Này, nhìn cái này đi!
Rất không trang trọng. Dùng để chào hỏi hoặc gây sự chú ý.
OK
Thán từˌəʊˈkeɪ
được rồi, ok
Được rồi, chúng ta đi bây giờ nhé.
Rất phổ biến trong văn nói tiếng Anh. Thường được dùng để đồng ý với một lời đề nghị hoặc chuyển sang chủ đề mới.
現在
Danh từxian4'zai4
bây giờ; hiện tại
Chúng tôi bắt đầu lớp học bây giờ.
Chỉ thời gian hiện tại.
很
Trạng từhen3
rất
Tiếng Trung của anh ấy tiến bộ rất nhanh.
Phó từ chỉ mức độ thường dùng trước tính từ.
危險
Tính từ, Danh từwei1'xian3
nguy hiểm
Ở đây rất nguy hiểm, xin đừng đến gần.
Không an toàn; có khả năng gây hại.
正要
Trạng từzheng4'yao4
vừa định; đang chuẩn bị
Tôi vừa định ra khỏi cửa thì trời liền đổ mưa.
Dùng để miêu tả một hành động sắp sửa xảy ra, thường bị một sự kiện khác xen ngang.
警告
Động từ, Danh từjing3'gao4
cảnh báo; lời cảnh báo
Cha đã cảnh báo tôi không được bơi ở những vùng nước nguy hiểm.
Dùng để nhắc nhở ai đó cẩn thận hoặc chỉ một hình thức kỷ luật.
你
Đại từni3
bạn; anh; chị; em; mày
Ngày mai bạn có rảnh không?
Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.