Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Play

蔡依林 C-pop Tiếng Trung

Từ vựng từ 蔡依林: 'Play'.

半夜一點的無邪浪蕩睡衣姐妹

清晨五點的萬人登山體操大會

六零年代歐洲前衛

地下導演討論會

九零年代偶像復出簽名

握手擁抱會

零下五十度北極探險為期十幾天

撒哈拉酷熱絕對崩潰生存考驗

三天兩夜集體K

歌歇斯底里的宣泄

芳香精油深度放鬆無意識催眠

文藝裝逼亂世盛裝派對

女神豐乳肥臀九頭身材

男神彎弓射雕六塊肌排

比錢更重要的是人魚線

管你小眾大眾我呸

管你是小清新是重口味我呸

管你是那一類甲蟲我呸

我呸 都呸 都Play (Ay)

什麼都喜歡什麼都會什麼都

什麼都喜歡什麼都會什麼都

什麼都喜歡什麼都會什麼都

什麼都喜歡什麼都會

什麼都呸都Play

都呸都Play

都呸都Play

都呸都Play

星期三下午與文青男友的約會

全套文藝少女裝備讓他非常陶醉

星期五二十四小時洗衣店讀海明威

網路上五十個分身匿名一點都不累

文藝裝逼亂世盛裝派對

女神豐乳肥臀九頭身材

男神彎弓射雕六塊肌排

比錢更重要的是馬甲線

管你小眾大眾我呸

管你是小清新是重口味我呸

管你是那一類甲蟲我呸

我呸 都呸 都Play (Ay)

什麼都喜歡什麼都會什麼都

什麼都喜歡什麼都會什麼都

什麼都喜歡什麼都會

什麼都呸都Play

都呸都Play

管你後衛前衛我呸

管你原創拷貝我play

管你是那一種馬鈴薯我呸

我呸 都呸 都Play (Ay)

什麼都喜歡什麼都會什麼都

什麼都喜歡什麼都會什麼都

什麼都喜歡什麼都會

什麼都呸都Play

都呸都Play

Từ vựng

半夜

Danh từ, Thời gian

ban4'ye4

nửa đêm; lúc khuya

Anh ấy bị tiếng sấm đánh thức lúc nửa đêm.

Chỉ thời điểm rất khuya trong đêm, thường quanh mười hai giờ đêm.

一點

Danh từ, Trạng từ

yi1'dian3

một chút; một giờ

Tôi thích cho một chút đường vào cà phê của mình.

Dùng để chỉ một lượng nhỏ, thời điểm hoặc một khía cạnh nào đó.

Tiểu từ

de

của

Đây là cuốn sách của tôi.

Trợ từ biểu thị quan hệ sở hữu hoặc tính chất.

無邪

Tính từ

wu2'xie2

ngây thơ; trong sáng; không có ý xấu

Nụ cười hồn nhiên của đứa trẻ khiến mọi người thư giãn.

Từ này thường mang sắc thái tích cực, hay gặp trong 天真無邪, và miêu tả nụ cười, ánh mắt hoặc tính cách trong sáng, không ác ý.

浪蕩

Động từ, Tính từ

lang4'dang4

lang bạt không mục đích; phóng đãng, buông thả

Khi còn trẻ, anh ấy lang bạt ở nơi khác vài năm rồi về sau mới ổn định.

Từ này thường mang sắc thái chê trách. Nó có thể nói về việc lang thang không nghề nghiệp hoặc lối sống buông thả.

睡衣

Danh từ

shui4'yi1

đồ ngủ; quần áo mặc khi ngủ

Sau khi tắm, cô ấy thay bộ đồ ngủ sạch.

睡衣 là danh từ thông thường chỉ quần áo mặc lúc ngủ, có thể là đồ bộ, váy ngủ hoặc loại đồ ngủ khác.

姐妹

Danh từ

jie3'mei4

chị em

Cô ấy có mối quan hệ tốt với các chị em của mình.

Có thể chỉ chị em ruột hoặc bạn nữ thân thiết.

清晨

Danh từ

qing1'chen2

sáng sớm

Ông nội đi công viên tập thể dục mỗi sáng sớm.

Chỉ khoảng thời gian quanh lúc mặt trời mọc.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.