Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ WayV: 'Take Off'.
Yeah 城市的雨在哽咽
霓红的光在明灭
街灯照耀着天行者的背影
谜样般的羽毛凌空盘旋不去
像传说信者恒信 hey
我发现不明飞行物体
许多人凝视天空
却又当作什么也没发生
Yeah yeah 有股烟硝的气息
为何我听见心跳读秒的声音
彷佛发射台已准备好
大地颤抖按下钮
风切在狂啸
Yeah 如果纪录上从未被记载
Don’t be sad with it
你的自由就无法犯规
像神秘的不存在的信号
在雷达上划过一道燃烧
Can I be honest I so hate to be controlled oh no no
飞行守则唯一条款
就是忘记所有条款
要爬升或者旋转
只相信自由意志的罗盘
无翼而飞 I’m ready for take off take off
朝向天外之外 take off
无翼而飞 I’m ready for take off take off
朝向天外之外 take off
驰骋是你与生的野性
你有抗拒重力的野心
你是例外般的存在
So baby 朝向天外之外 take off (yeah)
Oh oh [WW/All] 谁能驯服我飞上云霄
Oh oh [HD/All] 无翼而飞 I’m ready for take off
Talkin’ bout 物竞天择为何灵魂饥饿起来
DNA决定适者生存输者成仁
也许我渴望的美丽
已在地表上消失无踪
我将目光眺望向天空之城
Yeah 用力跳跃聚焦双臂举高
挥舞再咆哮有了高度
Yeah 和世界我理解我的不被理解
So 让他们猎奇有人无须羽翼 rock your world
灿烂的天体 Can be me and you
无翼而飞 I’m ready for take off take off
朝向天外之外 take off
无翼而飞 I’m ready for take off take off
朝向天外之外 take off
驰骋是你与生的野性
你有抗拒重力的野心
你是例外般的存在
So baby 朝向天外之外 take off
飞翔
Take off (飞翔)
Take off
Oh 俯瞰着地球再征服身后宇宙
倒数的节拍向平凡 say goodbye
朝向深邃的未来我们飞走
无翼而飞 I’m ready for take off take off
朝向天外之外 take off
无翼而飞 I’m ready for take off take off
朝向天外之外 take off
以我心跳的节奏为名
这是不可思议的飞行
你是见证我的伙伴
So baby 朝向天外之外 take off take off
Come on 朝向天外之外 take off take off
带着你所有的美好
Come on 朝向天外之外 take off take off
带着你所有的美好
Oh oh [YY/All] 谁能驯服我飞上云霄
Oh oh 无翼而飞 take take off (飞翔)
yeah
Thán từˈjɛ(ə)
ừ; đúng vậy
Ừ, điều đó là đúng.
Cách nói thân mật của 'yes'.
城市
Danh từcheng2'shi4
thành phố
Thành phố này rất đẹp.
Chỉ một khu vực đô thị lớn với dân số đông đúc.
的
Tiểu từde
của
Đây là cuốn sách của tôi.
Trợ từ biểu thị quan hệ sở hữu hoặc tính chất.
雨
Danh từyu3
mưa
Bên ngoài trời đang mưa to.
Chỉ nước rơi từ các đám mây.
在
Giới từ, Động từzai4
ở; tại
Cậu ấy đang ở trường.
Dùng để chỉ vị trí, nơi chốn hoặc hành động đang diễn ra.
哽咽
Động từgeng3'ye4
nghẹn ngào; nói không thành tiếng vì xúc động
Khi nhắc đến mẹ, giọng cô ấy bỗng nghẹn lại.
Dùng khi nỗi buồn hoặc cảm xúc mạnh làm cổ họng nghẹn lại và lời nói không trôi chảy.
霓虹
Danh từni2'hong2
đèn neon; vòng màu sau mưa
Sau khi mưa tạnh, ánh neon ở góc phố lóe đỏ trong vũng nước.
Có thể chỉ hiện tượng ánh màu sau mưa, nguyên tố neon, hoặc ánh đèn neon trong cảnh phố xá.
光
Danh từguang1
ánh sáng
Ánh sáng của ngọn đèn này rất sáng.
Chỉ độ sáng hoặc sự chiếu sáng cho phép nhìn thấy mọi vật.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.