Hanzi (汉字)

容

to hold/to contain/to allow/to tolerate/appearance/look/countenance

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 3

Pinyin

róng, yǒng

Bopomofo

ㄖㄨㄥˊ, ㄩㄥˇ

Jyutping

jung4

Câu ví dụ

內容 非常 有趣
内容 非常 有趣

Nội dung của cuốn sách này rất thú vị.

形式 xíngshì
我們 應該 注重 內容 只是 形式
我们 应该 注重 内容 只是 形式

Chúng ta nên chú trọng nội dung, chứ không chỉ là hình thức.

容易 róngyì
中文 容易
中文 容易

Học tiếng Trung không dễ dàng.

系統 容易 使用
系统 容易 使用

Hệ thống mới này rất dễ sử dụng.

笑容 xiàoróng
看到 孩子 燦爛 笑容 所有 疲勞 消失
看到 孩子 灿烂 笑容 所有 疲劳 消失

Nhìn thấy nụ cười rạng rỡ của đứa trẻ, mọi mệt mỏi đều tan biến.

笑容 非常 燦爛
笑容 非常 灿烂

Nụ cười của cô ấy rất rực rỡ.

包容 bāoróng
朋友 之間 應該 互相 包容
朋友 之间 应该 互相 包容

Bạn bè nên bao dung lẫn nhau.

雅量 yǎliàng
我們 應該 具備 包容 不同 意見 雅量
我们 应该 具备 包容 不同 意见 雅量

Chúng ta nên có lòng bao dung để chấp nhận những ý kiến khác nhau.

好不容易 hǎobùróngyì
好不容易 找到 工作

Tôi khó khăn lắm mới tìm được việc làm.

róng
忽視
忽视

Việc này không thể xem nhẹ.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.