Hanzi (汉字)
Phồn thể
Giản thể
沉
沉

to submerge/to immerse/to sink/to keep down/to lower/to drop/deep/profound/heavy

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 4

Pinyin

chén

Bopomofo

ㄔㄣˊ

Jyutping

cam4

Câu ví dụ

沉重 chénzhòng
箱子 沉重
箱子 沉重

Cái hộp này rất nặng.

醫療 費用 家庭 沉重 負擔
医疗 费用 家庭 沉重 负担

Chi phí y tế này là một gánh nặng lớn đối với gia đình đó.

沉默 chénmò
沉默

Anh ấy đã im lặng rất lâu.

沉默 有時 意味着 反對
沉默 有时 意味着 反对

Sự im lặng đôi khi có nghĩa là sự phản đối.

chén
石頭
石头

Hòn đá chìm vào trong nước.

救援 正在 打撈
救援 正在 打捞

Đội cứu hộ đang trục vớt con tàu bị chìm.

沉思 chénsī
陷入 沉思
陷入 沉思

Anh ấy ngồi bên cửa sổ, chìm vào trầm tư.

陷入 xiànrù
陷入 深深 沉思

Anh ấy rơi vào trầm tư sâu sắc.

會議 氣氛 非常 沉悶
会议 气氛 非常 沉闷

Bầu không khí của cuộc họp rất trầm lắng.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.