Hanzi (汉字)
Phồn thể
Giản thể

vicious/fierce/ominous/inauspicious/famine/variant of 兇|凶[xiong1]

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 6

Pinyin

xiōng

Bopomofo

ㄒㄩㄥ

Jyutping

hung1

Câu ví dụ

那隻狗看起來很兇。
那只狗看起来很凶。

Con chó đó trông rất hung dữ.

兇手 / 凶手 xiōngshǒu
警察終於抓到了兇手。
警察终于抓到了凶手。

Cảnh sát cuối cùng đã bắt được hung thủ.

警方根據現場留下的指紋,斷定他就是兇手。
警方根据现场留下的指纹,断定他就是凶手。

Dựa trên dấu vân tay để lại tại hiện trường, cảnh sát khẳng định anh ta chính là hung thủ.

那群狼以兇殘的方式襲擊了羊群。
那群狼以凶残的方式袭击了羊群。

Đàn sói đó đã tấn công đàn cừu một cách tàn bạo.

歹徒的手法非常兇狠。
歹徒的手法非常凶狠。

Thủ đoạn của tên tội phạm vô cùng tàn nhẫn.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.