Hanzi (汉字)

(it) hurts; sore/to love dearly

Hanzi (汉字)

Cấp độ

Cấp 2

Pinyin

téng

Bopomofo

ㄊㄥˊ

Jyutping

tang4

Câu ví dụ

téng
他的腳受傷了,現在很疼。
他的脚受伤了,现在很疼。

Chân anh ấy bị thương, bây giờ rất đau.

肚皮 dùpí
孩子笑得肚皮都疼了。

Đứa trẻ cười nhiều đến mức đau cả bụng.

心疼 xīnténg
看到孩子受傷,媽媽覺得很心疼。
看到孩子受伤,妈妈觉得很心疼。

Thấy con bị thương, người mẹ cảm thấy rất xót xa.

疼痛 téngtòng
這種藥能減輕疼痛。
这种药能减轻疼痛。

Thuốc này có thể giảm bớt đau đớn.

這藥可以緩解你的疼痛。
这药可以缓解你的疼痛。

Thuốc này có thể làm giảm cơn đau của bạn.

這個問題真讓人頭疼。
这个问题真让人头疼。

Vấn đề này thật sự làm người ta đau đầu.

Từ vựng ví dụ

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.