Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
115 / 208 Từ điển

arrowhead/sharp

chú

irresolute/undecided

zhì dé

to advance/to ascend/to promote

biào

swim bladder/air bladder of fish

wǎn huàn

internal cavity of stomach

kuī

high and mighty (of mountain)/hilly

móu máo

similar/comparable/equal

yǎn yān

place name

to whistle (with fingers in one's mouth)/(onom.) f...

ài

astatine (chemistry)

kē ē qià

(literary) disease/also pr. [e1]

bran

hōng

death of a prince/swarming

chēn shēn lín

ㄔㄣ ㄕㄣ ㄌㄧㄣˊ

chú

name of a river in Anhui

fèn

to instigate/to ruin/to destroy

fǔ fū bǔ

pat

cuān

rush/stir up/throw/fling/hurry/rage

wǔ ḿ

dialectal equivalent of 沒有|没有[mei2 you3]

kuài

crafty/cunning

monkey

guǒ

outer coffin

cuī

rafter (classical)

zēng

large square net

chòng

ancient firearm/gun

chéng chěng

an ancient type of clothing

wèi

blenny

variant of 眥|眦[zi4]

yīng

necklace

guō

name of a mountain

orange-red silk/orange-red colored

yóu

Ephemera strigata

huán zhuī

a kind of reed

sūn

(monkey)

qiǎn

attached to/loving

guǐ

sundial

xiǎn shěng

surname Xian

shā

cholera

lotus

páo

Siberian roe deer (Capreolus pygargus)

chù chǔ

to be afraid

bēn

adz/adze

xūn yìn yīn

cellar

gē luò

gusset/cloth fitting sleeve under armpit

wéi

curtain/women's apartment/tent

dān dàn shàn

carry

tí tì

coarse greenish black pongee

ulcer/plague

fán

Artemisia stellariana

lǒu

mountain peak

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.