Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
116 / 208 Từ điển

to prepare

stream which returns after branching

jiǒng guì

(literary) bright/shining/brilliance

burnt/to char

xué

ㄒㄩㄝˊ

hù hú huò gū

gourd

yǔ yú

bad/useless/weak

jǐ jī

nymph of louse

yóu zhú

see 蚰蜒[you2 yan5]

tái

surname Tai/name of a feudal state

è

acenaphthene (C12H10)

dàng

stone with color veins

liè lì

tear/twist

cuō

to error/to slip/to miss/to err

é

zedoary (Curcuma zedoaria), plant rhizome similar ...

zhōng

(grasshopper)/Gompsocleis mikado

millet

gāo

water pulley

xūn

twilight/sunset

náo rào

parasitic worm/human pinworm (Enterobius vermicula...

cuó

brine/salt

zhuī cuī wéi

short-tailed bird

mà mǎ

mammoth

to bleed from the nose (or from the ears, gums etc...

qióng qiōng

eye of an axe

xuàn xuán juān

weep

bīn fēn

porphyrites

gǔn

roller

chēn tián tiàn shèn

(literary) to stare angrily; to glare

chí

courtyard

gān hàng

anhydride

dié

battlements

liào niǎo

to give a backward kick (e.g. of a horse)

huò xuè

(onom.) expressing admiration or surprise/(onom.) ...

yī yǐ jì ē wēi

(interj.)

qiú

collect/to match

lù dài

to walk cautiously/to walk aimlessly

xiá

place name

sāi

used in transliteration

place name in Shandong

to confer on/to give to

used in 䰾魚|鲃鱼[ba1 yu2]

zǒng cōng

busy/hurried/despondent

yín

name of a district in Zhejiang

sound of splitting/cracking

name of a river

niǎo

to tease/to disturb

nà nù

used in 膃肭|腽肭[wa4 na4]

used in 鵜鶘|鹈鹕[ti2 hu2]

(bound form) bird of the Procellariidae family, wh...

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.