Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hanzi (汉字) Từ điển
jù
poor/rustic
lí lái
dark/sallow color
zhān
(literary) to rant; to rave; to be delirious
hàng háng kàng
a ferry/fog/flowing
ài
your daughter (honorific)
yuán
plateau, esp. Loess Plateau of northwest China 黃土高...
jiān
thick waterproof silk
jiān
surname Jian
líng
name of a district in Hunan
lí
grain (unit of weight, approx. 0.065 grams)/Taiwan...
gān hàn
slop from rinsing rice
kè kài
suddenly
wù wǔ
obstinate, perverse
yù
ㄩˋ
shú
broomcorn millet (Panicum spp.)/Panicum italicum/g...
liǎn
see 襝衽|裣衽[lian3 ren4]
bì sè
bismuth (chemistry)
lóu lǚ jù liǔ
Arthemisia vulgaris/piper betel
nǎng
in former times
zī
to estimate/to fine (archaic)/variant of 資|资[zi1]
dān
round basket for cooked rice
ruǎn wǎn
protein
yōng
see 鱅魚|鳙鱼[yong1 yu2]
mù
used in 仫佬族[Mu4 lao3 zu2], Mulao ethnic group of G...
qiān
a drill (for boring through rock)
qǐ
Panicum miliaceum
zuò
to grant or bestow/sacrificial flesh offered to th...
xū
anxious/stare
hóu
dry provisions
yì
(literary) to scoop up; to ladle out/(literary) to...
bǎi bā bǐ
variant of 擘[bo4]/to separate/to split
fěi
to want to articulate one's thoughts but be unable...
huán
a knot of hair on top of head
xiáo yáo
name of a mountain in Henan/also pr. [Yao2]
chán dàn zhān
still (as of water)/still water
zāi zī
steroid nucleus
yī qī
interjection
gǔ
blind/undiscerning
yǐ
yttrium (chemistry)
jiāo
eastern wren
mán mèn
ㄇㄢˊ ㄇㄣˋ
lí
bridal veil or kerchief
sè
cesium (chemistry)
jì
Coilia nasus
chuài zuō
(coll.) to suck
tuǒ
length of 2 outstretched arms
shěn
old variant of 瀋|沈[shen3]
jiān zàn zhǎn qián j...
to wash/to redress (a wrong)/name of a river
dīng
jingling/tinkling
qí
three legged cauldron (old)/woodworking chisel (ol...
Hanzi (汉字)
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.