Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hanzi (汉字) Từ điển
lüè
(ancient unit of weight)
xī
used in 舾裝|舾装[xi1 zhuang1]
xiān
long-grained rice/same as 秈
chāng tāng
gate of heaven/gate of palace
mì bì
ㄇㄧˋ ㄅㄧˋ
ní
wild beast/wild horse/lion/trad. form used erroneo...
xiǎn bìng
conflagration
fēng fèng
turnip
liǎo lù lǎo liǔ
luxuriant growth
zhàng
hanging scroll
gǒu
name of a hill in Hunan
měi
to ask a favor of
níng nìng
ㄋㄧㄥˊ ㄋㄧㄥˋ
ài
fine quality jade
jiǎo qiāo jiào
bright/glittery/Taiwan pr. [jiao4]
mén
mendelevium (chemistry)
fāng
francium (chemistry)
sōu
to engrave (metal of wood)
āi
einsteinium (chemistry)
yì
see 癔病[yi4 bing4]
xī
tomb
biǎn pián
narrow/urgent
pí
see 蚍蜉[pi2 fu2]
bì pí
fine-toothed comb/to comb
jūn qún
(literary) in large numbers; thronging
táng chēng
pillar/door post/door or window frame/classifier f...
bǎ pá
archaic variant of 耙[pa2]
zhě
erroneous form of 褚
ěr
erbium (chemistry)
fú piǎo
used for 殍 piǎo, to die of starvation
cuó cī
lofty (as of mountain)
huàn
to escape from
chuán
to hurry/to go to and fro
qiāng qiàng
contrary/pushing against/bump/knock/used as equiva...
suō jùn juān
to throw a glance at/to peer at/Taiwan pr. [jun4]
jū qú gǒu
ㄐㄩ ㄑㄩˊ ㄍㄡˇ
xiè
mist/vapor
cūn
chapped/cracked
pàn
(literary) to melt/to dissolve
rèn
brake
qiān
to lift (clothes, sheets)/lower garments
tái
soot
tí tǐ
essential oil of butter
zī
ancient weight/one-eighth of a tael
huáng
(bamboo)/bamboo grove
rèn shèn
fruit of mulberry/also pr. [ren4]
méng měng mēng
ㄇㄥˊ ㄇㄥˇ ㄇㄥ
nú
(literary) inferior horse
lín
rumbling of wheels
pì
used in 睥睨[pi4 ni4]/Taiwan pr. [bi4]
Hanzi (汉字)
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.