Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
119 / 208 Từ điển

xiū

owl

qióng

(in ancient texts) type of bamboo sometimes used a...

děng

small steelyard for weighing money

buttocks/thigh

zōu

groom or chariot driver employed by a noble (old)

kuài

(interjection) hey

bì pì

used in place names/see 漾濞[Yang4 bi4]

páng féng

surname Pang

榿

alder

variant of 攴[pu1]

shí

stoneware

gǔn

roller/to level with a roller

gān

rickets

mold on liquids

huáng

sturgeon

huán

spoonbill/ibis/family Threskiornithidae

to receive (as a guest)

miǎo miào

blind in one eye/blind/tiny/humble/to stare

chǔ zhū

Broussonetia kasinoki

fēng

sulfone

lí lì lǐ chī gǔ

ㄌㄧˊ ㄌㄧˋ ㄌㄧˇ ㄔ ㄍㄨˇ

sōng

(cabbage)/Brassica chinensis

chā zha

used in 餎餷|饹馇[ge1 zha5]

capital (of column)/smoke tree

purest cream

suǒ

used in 嗩吶|唢呐[suo3 na4]

jìng

a mythical animal that eats its mother

shū

bamboo or wooden spear/Kangxi radical 79, occurrin...

gē yì wù

strong/brave

guì

cut/injure

qiā

ㄑㄧㄚ

hāo

to weed/to grip or clutch

pén pèn

flowing of water/name of a river

qiān

to seize/to pull/to hold up the hem of clothes

little (dialect)

dèng dēng

cliff-ledge/stone step

technetium (chemistry)

méi

americium (chemistry)

cáo

seagoing junk

tiǎn

to exterminate

míng

dark

mí nǐ xiǎn

memorial tablet in a temple commemorating a deceas...

shì chǐ

salted fermented beans

nǎo

small hill/used in geographic names

bù pǒu

a kind of vase (old)/see 安瓿[an1 bu4]

tuì

to pluck poultry or depilate pigs using hot water

huáng

horse-leech

dié

to tread on/to stamp one's foot

(archaic) motif of axes with black handles and whi...

xiān

xenon (chemistry)

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.