Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
120 / 208 Từ điển

lǎo

rhodium (chemistry)

xiàn

ㄒㄧㄢˋ

bàng páng

Arctium lappa/great burdock

miǎo

the limit/tip of branch

róng chēn

surname Rong

backbone/strength

lá lì lā

a huge boulder/a towering rock

máng

crude saltpeter

yàn

strong (of tea)

chí

hesitating/undecided/hesitant

diāo

porgy/pagrus major

shuò

pod/capsule

gǎo

variant of 槁[gao3]

luó

name of a tribe

liú

tassel

náo

used in 硇砂[nao2 sha1]

liǔ

ㄌㄧㄡˇ

gōu

variant of 韝[gou1]

excellent/happy/well-being

pó pán

white

gén hěn ǹ

old variant of 狠[hen3]/old variant of 很[hen3]/also...

piǎo bì

die of starvation

luò tà lěi

name of a river

què

ㄑㄩㄝˋ

shěn

to know/to reprimand/to urge/to long for/to tell/t...

dá da

to stumble/to slip/variant of 達|达[da2]

zhū

Zelkova acuminata

huò

wok (dialect)/cauldron (old)

(bound form, used in the names of various kinds of...

shū

pretty woman

jiāo xiào qiào

Zizania aquatica

biǎn

to put a coffin in the grave

biāo piào shān

hair/shaggy

tián

to cultivate (land)/to hunt

táng

half congealed/pond

wěi

little tuna/Euthynnus alletteratus

kuí

used in 喹啉[kui2 lin2]

qìn

to vomit (of dogs and cats)/to rail against/to tal...

chàn

to mix/to blend/to dilute/to adulterate

léi

(literary) thick rope used to restrain a prisoner

yú dōu

hole in a wall

zhì

a stallion/to rise/to arrange/to stabilize/to diff...

lài

to bestow/to confer

jiā

gallium (chemistry)

variant of 丕[pi1]

(jade ring)

ér

see 鴯鶓|鸸鹋[er2 miao2]

潿

wéi

still water

sōu sǒu shāo

to urinate

child/offspring

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.