Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
121 / 208 Từ điển

peaceful

quán

bamboo fish trap

xīn

ㄒㄧㄣ

liū liù

to stroll/walk a horse

gāi

boundary

rǎn

luxuriant growth/passing (of time)

see 荸薺|荸荠[bi2 qi2]

glazed tile

huō

(metalwork) to ream/to countersink/to counterbore/...

fèi

fermium (chemistry)

luán jī

skinny/sliced meat

chōng zhuàng tóng

see 艨艟, ancient leatherclad warship

lóng

used in 矇矓|蒙眬[meng2 long2]

zhì

swine

qíng jìng

instrument for straightening bows

carbylamine/isocyanide

máo mào wù

variant of 耄[mao4]

xiān

Ahura Mazda, the creator deity in Zoroastrianism

hunchbacked

shí

shad/Ilisha elongata

luò

brindled ox/clear/eminent

tūn

sun above the horizon

fine linen

yáng

to soar/to fly/to float/variant of 揚|扬[yang2], to ...

grease-pot for cart/ingot

bào bō zhuó chuò páo

jump/leap

zhí

metatarsus/(literary) sole of the foot/(literary) ...

kuǐ xiè

brief/short step

jiāo jiào jiǎo

used in 僬僥|僬侥[jiao1 yao2]/used in 僬僬[jiao1 jiao1]

jūn

to chap

zhù

to soar

excellent/precious/rare/fine/(used in given names)

wù hū

fluorene C13H10/(old) name of an edible wild plant

Manchurian wild rice (Zizania latifolia), now rare...

yí chì

place name

qǐn

to carve

zī zǐ

to slander/to detest

shí shì

to grow/to transplant/Taiwan pr. [shi2]

dàng

henbane

zhū

Quercus glanca

xiè

ㄒㄧㄝˋ

pīng

to send/to let go

goblet/rule/law

yīng

oppose/to attack

see 崦嵫[Yan1 zi1]

beam/rafter

3-5 p.m.

cuàn

cooking-stove/to cook

què

honest

é

osmium (chemistry)

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.