Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
122 / 208 Từ điển

qiāng

the color of a mineral

nuò tiǎn

nobelium (chemistry)

róng

salamander

zān

zanba, Tibetan barley bread

xiá jiǎ

cage/pen/scabbard

hū hǔ

surname Hu/name of a river

corner of the eye/to stare

làng liáng láng

Scopalia japonica maxin

kāo

(literary) buttocks; rump; coccyx; sacrum

yǎn

foment/valve

jū jú

curium (chemistry)

shāo

basket/bucket

deceased mother

dùn

(agriculture) to compact loose soil with a stone r...

yàn

to decide judicially

tǎn

tantalum (chemistry)

archaic translation of element germanium Ge32 鍺|锗[...

zōu jù

name of a state/surname Zou

hàn

lotus blossom

yān

name of a mountain in Gansu

yín

snarling of dogs

wù wò

low stool

billion

zhōng

ㄓㄨㄥ

jiāng

cowpeas/black-eyed beans

Cryptobranchus japonicus/salamander

qú jù

Dianthus superbus

hǎn kàn

to glance/to peep

kuī lǐ

worried/afflicted

niobium (chemistry)

gōu

rope attached to a sword hilt/(archaic) hilt/sword

yuàn huán

large jade ring

shèn zhēn

variant of 葚[shen4]

gàn hàn

sunset/evening

dim; dark/sudden/surreptitious/Taiwan pr. [xu4]

shī

yarrow (Achillea millefolium)

wèng yōng

water spinach or ong choy (Ipomoea aquatica), used...

stony hill/rocky mountain/(used in place names)

shān shàn xiān

samarium (chemistry)

tán xiān

long spear

qiāng qiǎng

money/string of coins

xiāo

raw silk

qín

(fruit)

qióng

alone/desolate

chuǎn

Thea sinensis

kuǎ huá è wú

foreign accent

xiè dié zhá yì qiè

to get rid of/to discharge/to dredge

chariot

to sob

zhì

back and lower of chariot/short/low

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.