Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
124 / 208 Từ điển

scabies/scald-head

èr nài

assistant

péi

berkelium (chemistry)

xí xiè

low/marshy land

kūn

quinone (chemistry)

wàn

ㄨㄢˋ

xiā

variant of 蝦|虾[xia1]

dōng

place name in Guangxi province

afternoon/decline

qín

small cicada with a square head

shǎng jiōng

unit of land area (equivalent to 10 or 15 mǔ 畝|亩[m...

xiè

office

hóu

(anatomy) epiphysis

qíng

to tattoo criminals on the face or forehead

bīn bān

name of an ancient county in Shaanxi/variant of 彬[...

tí yí

to weed

xiān

ㄒㄧㄢ

wěng

luxuriant vegetation

xuān

to roll up one's sleeves/to slap with the palm

luán

beautiful

zhāng

husband's father

jiàn

shuttlecock

to calender

ㄑㄧˋ

kǎi

used in 剴切|剀切[kai3 qie4]

Elshotria paltrini

(literary) to have tender affection for/(literary)...

pleased/rejoice

piebald horse/used for 麒[qi2], mythical unicorn

shù yú

insertion point in acupuncture/acupoint

pèi

torrent of rain

nǎn

immature locusts

diāo

ㄉㄧㄠ

(bound form) unfired brick/(bound form) briquette ...

gān

crucible

bèng

a squat jar for holding wine, sauces etc

xián

silver pheasant (Phasianus nycthemerus)/silver phe...

jiān

mythical bird with one eye and one wing/see also 鰈...

small boat

qīng zhēng

(literary) boiled stew of fish and meat

chì

to detain/to hinder

ruì nèn

tenon/tool handle/wedge

variant of 秕[bi3]

jiàng jiāng

(of soup, paste etc) thick

dāo

grieved

used in 硨磲|砗磲[che1 qu2]

yóng yú

grand/majestic/just/stern

yòu

(literary) to urge sb (to eat or drink)

qí jī

stalks of pulse

wēi

luxuriant

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.