Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
132 / 208 Từ điển

tiáo diào

cicada

ǎn yǎn

hole in the ground to plant seeds in/to make a hol...

yíng

polish

ㄈㄨˋ

(literary) ability and wisdom/scheme/stratagem

guó xù

(literary) to cut off the left ear of a slain enem...

jiǎn

shallow/superficial

yóu

ㄧㄡˊ

jǐn qín

variant of 勤[qin2]

yǔ yù

to maltreat (as prisoners)

liè

step across

black and shining ebony

cái shān

ㄘㄞˊ ㄕㄢ

tēng tún

ㄊㄥ ㄊㄨㄣˊ

qióng

ㄑㄩㄥˊ

ㄅㄧˋ

zuó

ㄗㄨㄛˊ

fine silk gauze

to eradicate/to pull up

紿

dài

to cheat/to pretend/to deceive

líng

wagtail/lark

jiān lián

to pick up with chopsticks

zhǐ xiàn

embroidery

ashamed

ㄇㄧˇ

seven (banker's anti-fraud numeral)

póu bāo

collect

lǎo

basket

plutonium (chemistry) (Tw)

see 餄餎|饸饹[he2 le5]

xuān

ㄒㄩㄢ

yǒu

europium (chemistry)

zhí

to connect/to tie up

qiàn

luxuriant growth

see 薯蕷|薯蓣[shu3 yu4]

to shift/to transfer

biàn biǎn

old variant of 辨[bian4]

ér

caviar/fish roe

wéi

spade

tī sī

ㄊㄧ ㄙ

qiè xì

variant of 郤, surname Xi

shí

hen roost

xiè

Allium bakeri/shallot/scallion

xiǎng

dried fish

flying squirrel

variant of 泥[ni2]

(literary) vegetables

huán

to bind/to tie/lace/noose (for suicide)/hangman's ...

gān

name of a place in Henan

píng pín

ㄆㄧㄥˊ ㄆㄧㄣˊ

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.