Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
133 / 208 Từ điển

kuǎng

low ground/hollow/depression (used in Shandong pla...

Zelkowa acuminata

to bully/wheel-rut

pāo

bladder

kōu

to sink in (of eyes)

le gē

see 餄餎|饸饹[he2 le5]

chài cuó

disease

zhài jì

focus of tubercular infection

zhì

ㄓˋ

bǐng

ancient city name/happy

zhēn zhèn

ㄓㄣ ㄓㄣˋ

leather shoes

xì què tuō

shoe/slipper

variant of 粗[cu1]

xiāo shū

hastiness

ㄉㄨˇ

kuàng

fine floss-silk or cotton

mà mài

mark (loanword)/also pr. [ma4]

jù jiě

ㄐㄩˋ ㄐㄧㄝˇ

(third person pronoun for a divine being)

xiān jiān

ㄒㄧㄢ ㄐㄧㄢ

piāo

nest of eggs of mantis

pì bì

ㄆㄧˋ ㄅㄧˋ

zhào

ㄓㄠˋ

zhēn

to receive blessings in a sincere spirit

huī

a queen's ceremonial gowns

gùn

ㄍㄨㄣˋ

zhū

name of a feudal state

yìn

ㄧㄣˋ

chéng

(literary) inebriated/hungover

(literary) to gnaw; to bite

near

miǎn miàn

to look askance at

mào mèi

having poor eyesight

gé lì è

ancient ceramic three-legged vessel used for cooki...

è ài

defile/pass/in distress

sǎ tā

children's shoe (old)/to wear one's shoes babouche...

drink heavily/drink in company

niǔ nǜ

accustomed to

yáo

light carriage

zhà zhá shà sà yì

rain

bìn

ㄅㄧㄣˋ

mouse

luǒ luó guǒ

used in 蜾蠃[guo3 luo3]

zhí

soil with large clay content

(of a bird) to fly swiftly/to swoop

bó pò

shoulder blade

xiāo

ㄒㄧㄠ

hafnium (chemistry)

gǎn gàn

ㄍㄢˇ ㄍㄢˋ

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.