Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
189 / 208 Từ điển

zhā shē chǐ zhà

to open/to spread

yǎn

high and bright

bǐng

bright/glorious

𪾢

xiàn

goggle-eyed

lóng

used in 曚曨|曚昽[meng2 long2]

tián xián mín

ㄊㄧㄢˊ ㄒㄧㄢˊ ㄇㄧㄣˊ

èr ér

space between mouth and ears

xuǎn xuān

glorious/sob/weep

dié diè yì

the declining sun in the west

zhěn

(literary) bright

líng

sunshine

xù xiǒng

variant of 煦[xu4]/balmy/nicely warm/cozy

xuàn

long day/extended/relaxed

xì xī dié zhì

loud laugh

biàn

(literary) (of sunlight) bright/(literary) happy; ...

hán gān

worm

used in 虸蚄[zi3 fang1]

tóng

(literary) to talk nonsense/to boast/(used in plac...

huán

ㄏㄨㄢˊ

lǐ liè

ㄌㄧˇ ㄌㄧㄝˋ

𪨰

ㄑㄩ

wéi wěi

ㄨㄟˊ ㄨㄟˇ

jiāo

(used in place names)

píng

to cover/screen/awning

𫓧

(literary) fodder chopper/(chemistry) flerovium

𬬮

chǎng

sharp/a keen edge/sharp point

𬬱

jīn

ㄐㄧㄣ

𬬭

lún

(metal)/roentgenium (chemistry)

lái

ㄌㄞˊ

ㄒㄧ

liáng lǎng

(literary) to be good at; to be expert in/(literar...

hòu

thick

kàn kǎn

pleased

yǎn yān nán

to cover/trap

chǒu

surname Chou

shì

ㄕˋ

𦙶

variant of 股[gu3]/(used in place names)

ㄅㄚˊ

chǐ

ㄔˇ

fěi kū

(literary) (of the crescent moon) to begin to shin...

zhì

to prepare

chèn

(disease)

(literary) fire/flame

(used in transliterating foreign words)/(used in n...

yòng

ㄩㄥˋ

kuāng

ancient name of a river 洭河[Kuang1 He2] in present-...

kǎo kào

ㄎㄠˇ ㄎㄠˋ

sè qì zì

ㄙㄜˋ ㄑㄧˋ ㄗˋ

洿

wū hù

dig (a pond)/stagnant water

ㄒㄩˋ

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.