Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
190 / 208 Từ điển

cǐ zǐ

clear/bright and brilliant

zhēn

river in Guangdong province

shī

Shi, name of river in Xinyang 信陽|信阳, Henan

guāng huàng

sparkling water

fú fù

undercurrent eddy

old name of a river in Henan, now written 伊河

wéi

ㄨㄟˊ

míng

name of a river

xiáo

(Tw) (vulgar) semen (from Taiwanese 潲, Tai-lo pr. ...

chǎn

name of a river in Shaanxi province/see 滻河|浐河[Chan...

chōng

(literary) (of a mountain stream) to flow down/(on...

píng pēng

wash/bleach (fabric)

Mi river in Hunan, tributary of Xiangjiang 湘江

jiǎo xiào

cheerful

chéng

(literary) archive room; library (esp. in the impe...

diàn

door latch

jiǎ xiá

ㄐㄧㄚˇ ㄒㄧㄚˊ

sōng

name of an ancient state

surname Ji

kuā hù

fascinating/pretty

gòu

copulate/good

è yà

wonderful/beautiful/(used in female given names an...

guǐ wá

quiet and nice

male nettle-hemp

𬘡

yīn

generative force/magic emanation

𬳽

shēn

large crowd

𬘩

tīng

ㄊㄧㄥ

𫄧

yán

cap tassels

biāo

a horde of horses

guī

variant of 圭[gui1]

xiù

quickly-deteriorating jade

chéng

a kind of jade/a kind of pearl

cǐ cī cuō

clear (as in a gem)

guāng

(jade)

𪟝

jì jī

merit; accomplishment (variant of 績|绩[ji4])

tǐng

scepter

xiàng

a kind of jade

chōng

ㄔㄨㄥ

jīn

a kind of jade

𬍤

xún

ㄒㄩㄣˊ

yín kèn

ㄧㄣˊ ㄎㄣˋ

ㄌㄧˋ

a kind of jade

𫭼

láo

ㄌㄠˊ

wharf/dock/jetty/trading center/port/place name

hàn àn

small dike

fū fú fóu pēi póu

extremely large

què jué

(of land) barren/stony

earthern goblet stand also known as 反坫[fan3 dian4]...

làng

wasteland/wild

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.