Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
192 / 208 Từ điển

ㄆㄚ

tiǎo tiào yóu

(literary) the appearance of the moon in the west ...

xiāo

roar of a tiger

náo

name of a mountain

𫗧

pot of cooked rice

qíng

violent/strong

qǔ kǒu

ㄑㄩˇ ㄎㄡˇ

black ewe

ㄅㄚ

juàn quān

ㄐㄩㄢˋ ㄑㄩㄢ

huí huǐ ǎi

ㄏㄨㄟˊ ㄏㄨㄟˇ ㄞˇ

tóng dòng

hot/heated

tǐng

(literary) in flames/on fire

yàn shān

ㄧㄢˋ ㄕㄢ

𬊈

xún

warm up (food)

xiào

ㄒㄧㄠˋ

full/gushing (of fountain)

gēng

name of a river in Hebei

lǐ hǎi

nautical mile

pīng

(literary) runny; watery; fluid

yún

(name of a river in Hebei)

é

old name for the Dadu River 大渡河[Da4 du4 He2] in Si...

liàn lì

to attend (official functions)

yóu dí

ㄧㄡˊ ㄉㄧˊ

hán hàn gān

ㄏㄢˊ ㄏㄢˋ ㄍㄢ

féng hóng

old variant of 漨[feng2]/(used in place names)

river bank

jiè kè

ㄐㄧㄝˋ ㄎㄜˋ

liàng lǎng

(literary) sad; melancholy

𬒈

què

(arch.) large stone/boulder/hard

northeastern corner of a room

ㄧˊ

screen

see 襏襫|袯襫[bo2 shi4]

cí jí

hate

dàn

variant of 蜑[Dan4]

𨺙

ㄋㄧˋ

zhēng

multitudinous/the masses/to present (to sb)/to ris...

tǒng yǒng

ㄊㄨㄥˇ ㄩㄥˇ

duō chì

to prick/to cut blocks, to engrave

𬳿

ㄊㄨˊ

𫄨

chī

fine fibers of hemp/linen

𬘫

huán

ㄏㄨㄢˊ

lüè

ㄌㄩㄝˋ

jìn

jade-like stone

ㄨˊ

chéng tǐng

fine jade/jade ornament

xuàn

ㄒㄩㄢˋ

fú fū

(literary) a kind of jade/jade color

hán

gems or pearls formerly put into the mouth of a co...

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.