Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hanzi (汉字) Từ điển
lín
scales (of fish)
yīn
mattress
è
startled
yá yú yù
office/yamen 衙門|衙门
xī
(particle in old Chinese similar to 啊)
zōng
variant of 棕[zong1]
sī
hiss/neigh/Ss! (sound of air sucked between the te...
jì jī
prostitute
róng
paste made by mashing beans or seeds etc/used in 芙...
yīng
cherry
wēng wěng
(onom.) buzz/hum/drone
cán tiǎn
silkworm
xìng
apricot/almond
suí suī shuāi ruí tu...
to pacify/Taiwan pr. [sui1]
bì pí pǐ
to protect/cover/shelter/hide or harbor
shū
variant of 倏[shu1]
niè zhé shè yè
to whisper
qí
fin
líng
variant of 菱[ling2]
zhī zī qì
(onom.) chirp; squeak; creak
pā
(onom.) bang/pop/pow
shào
surname Shao/place name
shǎng
part of the day/midday
suí duò tuǒ tuō
the Sui dynasty (581-617 AD)/surname Sui
zǎ zé zhā zhà
loud noise/shout/suddenly
suǒ
fragmentary/trifling
sè
old variant of 澀|涩[se4]
dū
toot/honk/to pout
zhǒng
burial mound (variant of 冢[zhong3])
jīn
lapel/overlap of Chinese gown/fig. bosom (the seat...
bù bó
a book/a register/account-book
qín
to capture
gā gá gǎ
old variant of 嘎[ga2]
yuàn yuān yù yùn
(literary) enclosed area for growing trees, keepin...
móu mù mào
barley/to moo/to seek or obtain/old variant of 侔[m...
luò
camel/white horse with a black mane (archaic)
wù wū
cut off the feet/rising to a height/towering/bald
ō wō wū o ò
(onom.) cry of a rooster (usu. reduplicated)/Taiwa...
shang cháng
used in 衣裳[yi1 shang5]
qiú
fur/fur coat
pēng pīng pèng
(onom.) bang/thump
jiǎn xián
(chemistry) base; alkali; soda
yú
excellence/luster of gems
wú móu
(literary) no/don't/to not have/nobody
yà
(literary) term of address between husbands of sis...
àn ān
(bound form) dark; dull (color); dim; gloomy
sù
millet/(metonym) grain
yǐn yún
(literary) to administer; to govern/(bound form) g...
gǒu gōu
(literary) if indeed/(bound form) careless; neglig...
diān
mentally deranged/crazy
Hanzi (汉字)
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.