Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
67 / 208 Từ điển

xiǎng

variant of 餉|饷[xiang3]

yóu zhòu

uranium (chemistry)/Taiwan pr. [you4]

tái tāi

moss; lichen; liverwort

shè cè

to pardon (a convict)

duàn

satin

xián

side of a ship or an aircraft

shuò

beginning/first day of lunar month/north

(bound form) together; each other/(bound form) mal...

péi féi

variant of 裴[pei2]

pǔ bù

port/flat land next to a river or ocean

xiāo xiào

firmament/heaven

yì è

city/village

lín

continued rain

fine jade

zōu

surname Zou/vassal state during the Zhou Dynasty (...

coral

dài

(literary) dangerous; perilous/(literary) almost; ...

grumble/chatter

tè tuī tēi

(dialect) too/very/also pr. [tui1]

忿

fèn

anger/indignation/hatred

chún zhūn zhǔn

old variant of 淳[chun2]

bèi běi

old variant of 悖[bei4]

hard-working/industrious

bīn

to approach/to border on/near

zhēng zhèng

clang of metals/small gong

variant of 塢|坞[wu4]

a fence

mò mà

leap on or over/suddenly

luó

gong/CL:面[mian4]

tīng tìng dìng

sandbar/shoal/sandbank

zhǐ

toe

zhēn

to pour/to deliberate

ān

saddle

curse/swear (oath)

old variant of 謨|谟[mo2]

è e ài

(exclamation)/to hiccup

nuò

imbecile/timid

plow

chàn qiǎn qiān

(bound form) to feel remorse/(bound form) scriptur...

hài jiē

12th earthly branch: 9-11 p.m., 10th solar month (...

tóng

surname Tong

chì huà é

to scold/shout at/to hoot at

shùn

Shun (c. 23rd century BC), mythical sage and leade...

bàn

to trip/to stumble/to hinder

gōng

surname Gong

sāi

variant of 腮[sai1]

residence of a high-ranking official/lodging-house

wèi yù

Artemisia japonica/luxuriant/resplendent/impressiv...

zhàn chén dān tán jì...

deep/clear (water)

shòu

to hunt/to go hunting (as winter sport in former t...

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.