Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
71 / 208 Từ điển

àng

ancient earthenware container with a big belly and...

xǐ sī

(literary) to change one's residence

yāng yàng yǎng

wooden yoke for a draft ox

to seep through

suì

evil spirit

jié shè

eyelashes

yōu

distant, far/adverbial prefix

líng

tail feathers/plume

qiàn

moat around a city

tán shàn

sandalwood/hardwood/purple-red

yín

3rd earthly branch: 3-5 a.m., 1st solar month (4th...

wǎng

disappointed/perplexed

fèi

to bark

nǎo

agate

jìng

spasm

kǎi

joyful/kind

àn è

amine/Taiwan pr. [an1]

yíng

firefly/glow-worm

chì sōu

imperial orders

fān

banner

clap of thunder

zhú dǔ

variant of 篤|笃[du3]

lào luò

to brand/to iron/to bake (in a pan)

variant of 毗[pi2]

jiū qiú zhì

turtledove/(literary) to gather

wharf/port/pier

abundant/mound

cáo

bustling/tumultuous/noisy

wéi

curtain/screen

zhuó zhòu

to peck

áo

variant of 鰲|鳌[ao2]

zhān

variant of 氈|毡[zhan1]

quē què jué

Imperial city watchtower (old)/fault/deficiency

rù nù

mattress

sāo sào

to scratch/old variant of 騷|骚[sao1]

sǔn yún xùn

bamboo shoot

miǎn

crown in the form of a horizontal board with hangi...

níng

fierce-looking

sháo

(music)/excellent/harmonious

skeleton

yǎn yān

suddenly/abruptly/hastily/to cover/to surround

piáo piào biāo

to visit a prostitute

(onom.) pop/plop/pfff/putt-putt of a motor

cén

small hill

jiāo

a legendary dragon with the ability to control rai...

(bound form) to capture (sb)

crossbow

niǎn niē niān

to twirl (in the fingers)

garden/orchard

to trust/to believe in

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.