Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hanzi (汉字) Từ điển
zhě dié xí
pleat/crease/Taiwan pr. [zhe2]
líng
(literary) to hear; to listen
xián yàn diàn
saliva
gǒng
variant of 汞[gong3]
zì
to soak/to be stained/stain/floodwater
huàn
excellent
yóu yòu
nodule/wart
nuó
to exorcise demons
kuí kuǐ
crossroads/thoroughfare
qí zhǐ shì
man of sixty or seventy
xī
used in 蟋蟀[xi1 shuai4]
yīng
breast/receive
cuān
to leap up/(coll.) to gush out; to spurt out
fá
raft (of logs)
fǔ
kettle/cauldron
yí yín
Yi River, Shandong
pī huài
blank (e.g. for a coin)/unburnt earthenware/semifi...
luán
mountain ranges
chá chí
stubble land after crop has been taken/a second cr...
bǐng bìng
to discard/to get rid of
shuài
used in 蟋蟀[xi1 shuai4]
niǎn
to expel/to oust/(dialect) to chase after/to try t...
hǔ xǔ
bank of a river
méi
used in 峨嵋山[E2 mei2 Shan1]
lóng
tinkling of gem-pendants
bāo páo biāo
bud/flower calyx/luxuriant/profuse
jǐn jìn
brilliancy (of gems)
bèng pìn liú
pump (loanword)
jiǎ gé
potassium (chemistry)
ài nuǎn
(of daylight) dim/obscure/clandestine/dubious
gēng
to continue (as a song)
sǒu sōu xiāo
old gentleman/old man
yì dié
lost/missing/forsaken/dissolute/(of a woman) beaut...
dá tà
again and again/many
liào
to put down/to leave behind/to throw or knock down...
gǔ
arch. legendary venomous insect/to poison/to bewit...
shēng
sister's son; nephew
lù
beautiful jade
yàn
late/quiet
biě biē
deflated/shriveled/sunken/empty
zhāng
Zhang river in Fujian
yān
to castrate/a castrate/neuter
róu rǒu
trample
sāi
gills of fish
liǎn
sacrificial vessel used for grain offerings/also p...
pài bá
sound of waves
lù
windlass
jiàn zèn
(bound form) to overstep one's authority
lìn
used in 蹂躪|蹂躏[rou2 lin4]
hān
snore/to snore
Hanzi (汉字)
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.