Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hanzi (汉字) Từ điển
měng mèng
stupid
lián
scythe/sickle
mèi
to sleep soundly
chǔ zhě zhǔ
padding (in garment)/to store up/pocket/Taiwan pr....
zuàn
(coll.) to hold/to grip/to grasp
jiàn
mountain stream
biān pián
used in 蝙蝠[bian1 fu2]
qí
(bound form) the navel; the umbilicus/(bound form)...
yuán
shafts of cart/yamen
huàn huì
to dissipate/to dissolve
qǐ
Chinese wolfberry shrub (Lycium chinense)/willow
yù
brilliant/glorious
jì
thoroughbred horse/refined and virtuous
dǎi
Dai (ethnic group)
āi ǎi ài
(interj. of regret)
zhēn zhēng
auspicious/lucky
yǒu
10th earthly branch: 5-7 p.m., 8th solar month (8t...
jiē jí
variant of 秸[jie1]
nà
to press down firmly/to suppress/right-falling str...
xiá
blemish/flaw in jade
xīn xùn
(used in names of people and shops, symbolizing pr...
xiē xiè
wedge/to hammer in (variant of 揳[xie1])
guāng
bladder
lì
litchi
má mò
old variant of 蟆[ma2]
tuān zhuān
to rush (of water)
xiá
distant/long-lasting/to abandon
kē kě
see 轗軻|轗轲[kan3 ke3]
zhuó shǔ
bracelet
jiāng
bridle/reins/halter
huà
(botany) birch (genus Betula)
bèi
barium (chemistry)
líng
antelope
sè
stingy
xǔ
to brag/popular/lovely
yē yè
to support by the arm/to help/to promote/at the si...
lù
record book; archive/Taoist written charm/document...
hé
to dry/to dry up
yuān
mandarin duck
shú
private school
pēi
pah!/bah!/pooh!/to spit (in contempt)
sǒu sòu
shake/trembling
xī
bright/warm
kě kē jiōng
uneven (path)/unfortunate (in life)
wèng
variant of 甕|瓮[weng4]
gèn xuān gèng
extending all the way across/running all the way t...
jiē jiè juē
sigh/also pr. [jue1]
yán
bamboo mat for sitting
bǒ bì pō
to limp/lame/crippled
shàn shuàn
bamboo fish trap/used in names of places connected...
Hanzi (汉字)
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.