Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
79 / 208 Từ điển

(literary) (final particle similar to 嗎|吗[ma5], 呢[...

hè huò

gully/ravine/Taiwan pr. [huo4]

yǐng

grain husk/tip of sth short and slender

pǔ fū bù bó pò

extensive/pervading

shān

to deprecate/lithe (of a woman's walk)/leisurely/s...

xiāo

owl/valiant/trafficker

xuān

genial and warm

jì zè

millet/God of cereals worshiped by ancient rulers/...

shān

used in 蹣跚|蹒跚[pan2 shan1]

lián

ripple/tearful

yíng

ocean

shēng

sheng, a free reed wind instrument with vertical b...

téng

vassal state of Zhou in Shandong/Teng county in Sh...

huái

ankle

èr

two (banker's anti-fraud numeral)/to betray

kàn

variant of 瞰[kan4]

sorrowful

sneeze

tiáo

remote

jué

unruly/rude

hán hàn

name of a district in Hebei

jiǎn

eyelid

yíng

(literary) to wind around

ěr

pearl or jade earring

tóng dòng chóng

ketone

unpolished gem

gēng láng

soup

jiān

letters/to close/to seal

liàng

to dry in the air/(fig.) to cold-shoulder

fèng běng

(bound form) salary; stipend

luán

mythical bird related to phoenix

yǒng tōng

old variant of 恿[yong3]

wān wǎn

used in 蜿蜒[wan1 yan2]

calf/sacrificial victim

to speak slowly/inarticulate

retinue

centipede

dí zhái

long-tail pheasant

ǒu

root of lotus

xū qu

11th earthly branch: 7-9 p.m., 9th solar month (8t...

bèi

(flower) bud

yún jūn

gold

mán màn

to slander/to be disrespectful/to slight

to flatter

mǎo

old variant of 卯[mao3]

ān

to be versed in/to know well

variant of 歧[qi2]

xiē hé

scorpion

tú chá yé shū

thistle/common sowthistle (Sonchus oleraceus)/bitt...

to plate (with gold, silver etc)/(prefix) -plated

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.