Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hanzi (汉字) Từ điển
zhēn zhèn juàn
to distinguish/to evaluate
chán
toad (chán represents the sound of its croaking)/(...
qī xī
footpath
nìng zhù
muddy
lū
(dialect) to rub one's hand along/to fire (an empl...
páng bǎng
used in 螃蟹[pang2 xie4]
méng
lemon
guǒ luǒ
monkey
qiáng sè
used in 薔薇|蔷薇[qiang2 wei1]
xī
same as Fuxi 伏羲[Fu2 Xi1], a mythical emperor/surna...
qué
lame
zhè
sugar cane
guī kuǐ kuài
puppet
bàng bèng pí fēng
mussel/clam
gù
obstinate disease/to restrain/to stop
jù qú
hurry/fast/suddenly
suì
deep/distant/mysterious
huì
rage
ái
(literary) white as snow
qiāng
tinkling of small bells
sù
dense vegetation/sieve
bèi
to dry over a fire/to bake
hào
vast and limitless/the vast sky
guàn
crane/stork
kuí kuì jì
separated/stare
guì
to amputate/to cut off/also pr. [kuai4]
biē
variant of 鱉|鳖[bie1]
yē yì shà
to choke (on)/to choke up/to suffocate
bei bài
modal particle indicating lack of enthusiasm/modal...
huán xiàn
large domain/extensive region
yō yù
final particle expressing exhortation, admiration ...
bìn
a funeral/to encoffin a corpse/to carry to burial
nào zhào zhuō chuò
slush/mud
gào
to enjoin/to grant (a title)
zì
to abandon restraint/to do as one pleases/comforta...
lài
to glance/to look askance at
chán
used in 嬋娟|婵娟[chan2 juan1] and 嬋媛|婵媛[chan2 yuan2]
lǘ
palm tree
hài
helium (chemistry)
jìn
martingale/stingy
yǒng
chrysalis/pupa
yāng
mandarin duck
qiè
cheerful/satisfied
cù
to knit (one's brows)/wrinkled (of brows)/to hesit...
huī
whimsical/humorous
dān chěn
gaze intently
gāng
stars of the Big Dipper that constitute the tail o...
shàn
to repair/to mend/to rewrite/to transcribe
yìn
descendant/heir/offspring/posterity/to inherit
gāo háo gū
variant of 皋[gao1]
Hanzi (汉字)
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.