Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
81 / 208 Từ điển

zhù

termite/to bore (of insects)

ruò rè

so/such/to such a degree

cī zī zhài jì

blemish/flaw/defect

jiàng

purple-red

bǎo bāo

dense foliage/to cover

qián

abbr. for Guizhou province 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

huì zhòu

beak/snout/mouth/to pant

fēng

beacon fire

lěi léi lèi

to injure/puppet

jiǎo jiāo xiáo

handsome

lán

used in 斑斕|斑斓[ban1 lan2]

pín

imperial concubine

è

jaw/palate

kěn yín qiǎn kǔn

gums (of the teeth)

zhōng chōng

handleless cup/goblet

wěi

active/comply with

bǎn

variant of 阪[ban3]

tīng dīng tǐng zhèng...

raised path between fields

jiè gài

mustard

barren/lean

qiāo

sled/sleigh

huì

to flourish/luxuriant growth

chuài chuò zhuó

(literary) to drink/to sip/to sob

duǒ duò

variant of 垛[duo3]

name of a river

zàn

libation cup

lǒu lǚ jù

basket

shī

louse

to go up (esp. in rank)/to rise/to ascend

kān

(bound form) niche; shrine

pán mán liǎng

used in 蹣跚|蹒跚[pan2 shan1]/Taiwan pr. [man2]

rán

beard/whiskers

chēng zhèng

stare at sth beyond reach

xián

epilepsy/insanity

diān

to weigh in the hand/to estimate

tóng chōng zhōng

high/name of a pass

xiān

acid radical/-acyl (chemistry)

měi

magnesium (chemistry)

tiǎn

make strong (as liquors)/virtuous

xiǎo

dwarf bamboo/thin bamboo

zhūn

repeatedly (in giving advice)/sincere/earnest/unti...

chěng

to hasten/to run/to open up/to gallop

rén

ninth of the ten Heavenly Stems 十天干[shi2 tian1 gan...

míng

Thea sinensis/young leaves of tea

liáng

used in 椋鳥|椋鸟[liang2 niao3]

huí

old variant of 蛔[hui2]

chán

flow/trickle (of water)

fēi

door with only one leaf

yún

to weed

bīn bīng

betel palm (Areca catechu)/betel nut/Taiwan pr. [b...

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.