Hanzi (汉字)

Hanzi (汉字) Từ điển

Hanzi (汉字) Từ điển

10384 Hanzi (汉字)
87 / 208 Từ điển

lòu lǘ

to engrave/to carve/hard steel

yǎo

to ladle out; to scoop up

morning/early/long-held/long-cherished

zāng cáng zàng

old variant of 藏[zang4]/old variant of 臟|脏[zang4]

hāo gǎo

celery wormwood (Artemisia carvifolia)/to give off...

diāo

sable or marten (genus Martes)

see 蜥蜴[xi1 yi4]

bié

to limp/to sprain (an ankle or wrist)/to move care...

child's buttocks (esp. Cantonese)/(onom.) crack, s...

tài

titanium (chemistry)

plutonium (chemistry)

huān quán

variant of 獾[huan1]

lián xiǎn

name of a river in Hunan

kǎi

armor

white

ǎi

mist/haze/cloudy sky

common perch/bass

not/thereupon

mái lí

haze

mǐn miàn

(bound form) to vanish; to die out; to obliterate

chá chā

fault/glass fragment/quarrel

tuó

ostrich

valley

tāo

(literary) greedy; gluttonous

cuì

care-worn/distressed/tired/overworked/sick/weary

suī huī wěi

to stare

zōng

disheveled hair/horse's mane

ěr

recently/near/close

zhòu

crupper (harness strap running over a horse's hind...

kuí

one-legged mountain demon of Chinese mythology/Chi...

yín kèn

limit/border/river bank

tún zhùn

used in 餛飩|馄饨[hun2 tun5]/Taiwan pr. [dun4]

xiè

pavilion

huáng

dry moat/god of city

suō suǒ suò

(phonetic)/see 婆娑[po2 suo1]

gōu

bamboo frame for drying clothes/bamboo cage

láng lǎng

tall tree (archaic)

liè

pure/to cleanse

bāng bīn

Japanese variant of 濱|滨[bin1]/used in Japanese pla...

guī xié huà wā kuí

trout/salmon

è

honest speech

gǔ yù hú

confused/extinguished/(onom.) used in 汩汩[gu3 gu3]

huàn

variant of 浣[huan4]

shì

to lick/to lap (up)

liǎo liào

to watch from a height or distance

xīn

happy

xiū xǔ xiāo xù

call out/jeer

chún

quail

zuò shì

azole (chemistry)

mào

to be hardworking/luxuriant/splendid

Chi tiết kanji

Hanzi (汉字)

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.