Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hanzi (汉字) Từ điển
dǎn shàn
to brush away/to dust off/brush/duster/CL:把[ba3]
liào liáo
fetters/leg-irons/shackles
xiāo
good horse/valiant
chuán
beam/rafter/classifier for rooms
dòng tōng tóng tǒng
ignorant
luán
river and county in Hebei Province
jìn
Arthraxon ciliare/loyal
hóng
clear/vast and deep/classifier for a body of clear...
zhà
grasshopper
diàn
erythema/leucoderm
zhǐ
ester
guǐ
tenth of the ten Heavenly Stems 十天干[shi2 tian1 gan...
yá
aphis
mén
lay hands on/to cover
wǔ
small rooms facing or to the side of the main hall...
xīn
pleased/moved
fù
insect/poisonous snake (archaic)
jué juě guì
see 尥蹶子[liao4 jue3 zi5]
guǐ guì
(literary) shelf/(literary) to store; to keep; to ...
kuì huài
to sigh
pāng pēng
rushing (water)
táo
wail
lì
oyster
tǎ
otter/Taiwan pr. [ta4]
gǎo kào gāo
dried up (wood)/dead tree
yì
assist/ready to fly/respect
chuò
used in 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]
yè qiū
surname Ye/ancient district in modern day Hebei Pr...
shēn xīn
Asarum/Wild ginger/also 細辛|细辛[xi4 xin1]
xiè
old variant of 燮[xie4]
duò
to chop up (meat etc)/to chop off (sb's hand etc)
jìn
(history) to have an audience with the Emperor
dāng chēng
clank/clang/sound of metal
chán
to slander/to defame/to misrepresent/to speak mali...
niè
nickel (chemistry)
yōng
see 臃腫|臃肿[yong1 zhong3]
shāng
plowed earth/soil moisture/furrow
yè
bright light/to sparkle
fán fén
burn/to roast meat for sacrifice
pēng
(onom.) bang
zhuō zhuó
place name
xī
acyl
luó
basket
pó pí pán
name of a lake
nì
to look askance at
zhèng zhēng
to admonish/to warn sb of their errors/to criticiz...
ào āo yǒu
depression; cavity; hollow/Taiwan pr. [ao1]
lù
heron
shēn
arsenic (chemistry)
xī xiè
sound of sobbing
Hanzi (汉字)
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.