Tiếng Nhật

なし

なし
Nghĩa: không có; không; thiếu
Từ loại: Danh từ, Hậu tố

Nghe phát âm

Viết tay

な
し

Câu ví dụ

Hôm nay tôi đã có thể vào cửa hàng ngay lập tức dù không có đặt chỗ trước.
努力なしに成功するのは不可能に近い。
Thành công mà không nỗ lực là điều gần như không thể.
無論、努力なしに成功はありえない。
Dĩ nhiên, không nỗ lực thì không thể thành công.
平和は努力なしには永続するものではない。
Hòa bình không phải là thứ có thể kéo dài mãi mãi mà không cần nỗ lực.
裁判官は被告人に対し、執行猶予なしの実刑を言い渡した。
Thẩm phán đã tuyên phạt bị cáo án tù giam mà không được hưởng án treo.
計画なしの朝種暮穫は失敗を招く
Hasty actions without planning lead to failure.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng như một hậu tố mang nghĩa 'không có X'.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.