Tiếng Nhật

なげこむ
Nghĩa: ném vào; quẳng vào; luyện ném bóng
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 投げ込む 投げ込まない
Lịch sự 投げ込みます 投げ込みません
Quá khứ 投げ込んだ 投げ込まなかった
Lịch sự + Quá khứ 投げ込みました 投げ込みませんでした
Thể て 投げ込んで 投げ込まなくて
Khả năng 投げ込める 投げ込めない
Bị động 投げ込まれる 投げ込まれない
Sai khiến 投げ込ませる 投げ込ませない
Sai khiến + Bị động 投げ込まされる 投げ込まされない
Mệnh lệnh 投げ込め 投げ込むな

Viết tay

投
げ
込
む

Ví dụ

Anh ấy đã ném một tờ rơi vào hòm thư.

Ghi chú sử dụng

Thường được dùng khi ném vật gì đó vào trong một không gian hoặc vật chứa. Trong bóng chày, nó chỉ việc luyện tập ném bóng tích cực của cầu thủ ném bóng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.