Tiếng Nhật

きづく
Nghĩa: nhận ra; chú ý thấy; phát hiện
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 気付く 気付かない
Lịch sự 気付きます 気付きません
Quá khứ 気付いた 気付かなかった
Lịch sự + Quá khứ 気付きました 気付きませんでした
Thể て 気付いて 気付かなくて
Khả năng 気付ける 気付けない
Bị động 気付かれる 気付かれない
Sai khiến 気付かせる 気付かせない
Sai khiến + Bị động 気付かされる 気付かされない
Mệnh lệnh 気付け 気付くな

Viết tay

気
付
く

Câu ví dụ

Tôi nhận ra mình đã quên mang ví.
間違いに気付いて、すぐに言い直した。
Tôi nhận ra lỗi và lập tức đính chính lại.
今更ながら、自分の間違いに気付いた。
Đến bây giờ tôi mới nhận ra sai lầm của mình.
聡い子供は、大人の迷いにもすぐ気付く。
Một đứa trẻ nhạy bén nhanh chóng nhận ra cả sự do dự của người lớn.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi bạn đột nhiên để ý thấy một điều gì đó mà trước đó bạn không để tâm.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.