Tiếng Nhật

ぜんりょく
Nghĩa: toàn lực; hết sức mình
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

全
力

Câu ví dụ

Anh ấy đã chạy hết sức mình.
最後まで全力で頑張ります
Tôi sẽ nỗ lực hết mình cho đến phút cuối cùng.
彼は遅刻しそうだったので、駅まで全力で走った。
Anh ấy sắp trễ nên đã chạy hết tốc lực đến nhà ga.
彼は全力でボールを打った。
Anh ấy đã đánh quả bóng với tất cả sức mạnh của mình.
結果はともかく、全力を尽くしたことが重要だ。
Khoan bàn đến kết quả, điều quan trọng là tôi đã cố gắng hết sức mình.
彼は全力でボールをキャッチャーに投げた。
Anh ấy đã ném bóng cho người bắt bóng với tất cả sức lực.
彼は草原を全力で駆け抜けた。
Anh ấy đã chạy băng qua đồng cỏ với tất cả sức lực của mình.
結果はともあれ、全力を尽くしたことが重要だ。
Kết quả thế nào đi nữa, điều quan trọng là tôi đã nỗ lực hết mình.
全力をつくして頑張ります。
Tôi sẽ nỗ lực hết sức mình.
彼は新しいプロジェクトに全力で取り組んでいる。
Anh ấy đang nỗ lực hết mình với dự án mới.

Ghi chú sử dụng

Thường được dùng trong cụm từ '全力を尽くす' (dốc toàn lực).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.