Tiếng Nhật

しずむ
Nghĩa: chìm; lặn (mặt trời); buồn bã; lún xuống
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 沈む 沈まない
Lịch sự 沈みます 沈みません
Quá khứ 沈んだ 沈まなかった
Lịch sự + Quá khứ 沈みました 沈みませんでした
Thể て 沈んで 沈まなくて
Khả năng 沈める 沈めない
Bị động 沈まれる 沈まれない
Sai khiến 沈ませる 沈ませない
Sai khiến + Bị động 沈まされる 沈まされない
Mệnh lệnh 沈め 沈むな

Viết tay

沈
む

Câu ví dụ

Cảnh tượng mặt trời lặn xuống đường chân trời thật là đẹp.
日が沈むとともに、寒くなった
Khi mặt trời lặn, trời trở nên lạnh hơn.
太陽は東から昇り、西に沈む。
Mặt trời mọc ở hướng đông và lặn ở hướng tây.
太陽は東から昇り、西に沈む。
Mặt trời mọc ở hướng Đông và lặn ở hướng Tây.
日が沈むにつれて、辺りは次第に暗くなってきた。
Khi mặt trời lặn, xung quanh dần dần trở nên tối tăm.
はるか彼方の地平線に太陽が沈んでいく。
Mặt trời đang lặn xuống đường chân trời xa xăm.
水平線に沈む夕日が、空を真っ赤に染めている。
Mặt trời lặn đang chìm dần dưới đường chân trời đang nhuộm bầu trời một màu đỏ thẫm.
彼は憂いに沈んだ表情で窓の外を眺めていた。
Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ với vẻ mặt u sầu.
日が沈み、辺りが暗くなりかけていた。
Mặt trời lặn và trời bắt đầu trở nên tối xung quanh.
船は積荷もろとも海に沈んだ。
Con tàu bị chìm xuống biển cùng với hàng hóa của nó.

Ghi chú sử dụng

Dùng cho vật thể chìm trong nước, thiên thể lặn, hoặc tâm trạng và màu sắc trầm lặng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.