Tiếng Nhật

はで
Nghĩa: lòe loẹt; sặc sỡ; hào nhoáng; phô trương
Từ loại: Danh từ, Danh từ tính từ

Nghe phát âm

Viết tay

派
手

Câu ví dụ

Cô ấy luôn mặc những bộ quần áo sặc sỡ.
彼女は派手な柄のドレスを着ている。
Cô ấy đang mặc một chiếc váy có hoa văn sặc sỡ.
彼の派手なネクタイは人々の目を引いた。
Chiếc cà vạt sặc sỡ của anh ấy đã thu hút sự chú ý của mọi người.
その派手な看板は、静かな街並みには目障りだ。
Tấm biển quảng cáo lòe loẹt đó thật chướng mắt trong cảnh quan thành phố yên tĩnh.
彼女は派手な生活よりも堅実な生き方を好む
Cô ấy thích một lối sống vững chắc hơn là một lối sống hào nhoáng.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ vẻ ngoài hoặc hành động gây chú ý mạnh. Ngược lại với '地味' (giản dị).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.