Tiếng Nhật

ける

ふきつける
Nghĩa: thổi mạnh vào; phun vào; xúi giục
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 吹き付ける 吹き付けない
Lịch sự 吹き付けます 吹き付けません
Quá khứ 吹き付けた 吹き付けなかった
Lịch sự + Quá khứ 吹き付けました 吹き付けませんでした
Thể て 吹き付けて 吹き付けなくて
Khả năng 吹き付けられる 吹き付けられない
Bị động 吹き付けられる 吹き付けられない
Sai khiến 吹き付けさせる 吹き付けさせない
Mệnh lệnh 吹き付けろ 吹き付けるな

Viết tay

吹
き
付
け
る

Câu ví dụ

Cơn gió lạnh mùa đông thổi mạnh vào mặt tôi.
冬になると、北方の空から冷たい風が吹き付ける。
Khi mùa đông đến, những cơn gió lạnh thổi từ bầu trời phương Bắc.

Ghi chú sử dụng

Diễn tả gió hoặc mưa tạt mạnh vào bề mặt. Cũng được dùng để chỉ việc phun chất lỏng hoặc xúi giục ai đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.