Tiếng Nhật

です

です
Nghĩa: là (dạng lịch sự)
Từ loại: Tiểu từ

Nghe phát âm

Viết tay

で
す

Câu ví dụ

Anh ấy là một người tốt bụng.
静かな空ですね
Bầu trời yên tĩnh nhỉ?
そこに座ってもいいですか
Tôi có thể ngồi ở đó không?
この時計はとても高いです。
Chiếc đồng hồ này rất đắt.
こういう時にはどうすればいいですか。
Trong những lúc như thế này thì nên làm gì ạ?
明日の会議は、午後二時からですよね。
Cuộc họp ngày mai bắt đầu từ 2 giờ chiều đúng không nhỉ?
私の父は医者です。
Bố tôi là bác sĩ.
外国語を習得するのは難しいですが、とてもやりがいがあります。
Học một ngoại ngữ rất khó nhưng rất xứng đáng.
少し耳が痛いです。
Tai tôi hơi đau.
このリンゴはとても甘いです。
Quả táo này rất ngọt.

Ghi chú sử dụng

Dạng lịch sự của だ/である. Dùng để kết thúc câu một cách lịch sự, nối danh từ và tính từ-na để tạo câu khẳng định. Không thể theo sau tính từ-i trực tiếp (dùng tính từ + です). Cần thiết cho lời nói lịch sự. Các dạng: でしょう (có lẽ), でした (quá khứ), ではありません (phủ định).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.