Tiếng Nhật

こんぶ
Nghĩa: tảo bẹ; kombu
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

昆
布

Câu ví dụ

Tôi đã nấu súp miso bằng cách làm nước dùng với tảo bẹ.
江戸時代には、みずからという昆布菓子が親しまれていた。
Vào thời Edo, một loại kẹo tảo bẹ tên là 'mizukara' đã rất phổ biến.
昆布と鰹節から丁寧にとった出汁は、料理の味を一層引き立てる。
Nước dùng được chuẩn bị kỹ lưỡng từ tảo bẹ và cá bào giúp làm tăng thêm hương vị cho món ăn.
昆布や鰹節から出た旨味が、料理の深みを引き出している。
Vị umami từ tảo bẹ và cá bào làm nổi bật chiều sâu của món ăn.
昆布とかつお節で美味しいだし汁を作りました。
Tôi đã nấu một nồi nước dùng thơm ngon từ rong biển và cá bào.

Ghi chú sử dụng

Một loại rong biển được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực Nhật Bản, đặc biệt là để làm nước dùng dashi.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.