Tiếng Nhật

てい
Nghĩa: vẻ ngoài; trạng thái; giả vờ
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

態

Câu ví dụ

Anh ấy đã rời đi với vẻ mặt như không biết chuyện gì.
親を亡くした彼女は、泣血漣如の態で悲しみに暮れていた。
Sau khi mất cha mẹ, cô ấy đã vô cùng đau buồn, khóc ra cả nước mắt máu.
敗残兵たちは影駭響震の態で、わずかな物音にも怯えていた。
Bại binh chi tướng ảnh hãi hưởng chấn, dù chỉ là một tiếng động nhỏ cũng khiến họ khiếp vía.
その悲劇的な知らせを聞いて、彼は凄愴流涕の態であった。
Khi nghe tin bi thảm đó, anh ấy đã lâm vào tình cảnh đau xót rơi lệ.

Ghi chú sử dụng

Chỉ hình dáng bên ngoài hoặc trạng thái giả vờ. Thường được dùng dưới dạng '〜の態で'.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.